SUPPORT QBIS.VNTrung tâm trợ giúp
Gửi yêu cầu hỗ trợ

Hệ thống báo cáo quản lý bảo hành cho phòng bảo hành, hậu mãi của Smartlink Việt Nam

Cập nhật 25/09/2026
QBIS · Phần mềm quản lý bảo hành cho phòng hậu mãi

Đầu ra của hệ thống: Dashboard tùy chỉnh và kho 28 báo cáo nghiệp vụ

Mọi thao tác của phòng hậu mãi (tiếp nhận máy, chẩn đoán, sửa chữa, thay linh kiện, xuất nhập kho, thu tiền, trả máy) đều được ghi nhận trên phần mềm. Tài liệu này mô tả những gì hệ thống trả lại cho quản lý: màn hình việc cần xử lý, dashboard KPI và danh sách báo cáo chi tiết kèm ý nghĩa từng cột dữ liệu.

1 · MÀN HÌNH LÀM VIỆC

Mỗi người mở phần mềm là thấy ngay việc của mình

  • Cần bạn xử lý: danh sách phiếu sửa chữa bảo hành đang chờ người dùng, kèm mã phiếu, khách hàng, hạn xử lý và trạng thái hiện tại (ví dụ Đã có linh kiện/thiết bị, Bàn giao CS).
  • Chỉ tiêu cá nhân tháng: phần trăm hoàn thành chỉ tiêu. Quản lý bấm Thiết lập chỉ tiêu để giao mục tiêu cho từng nhân sự.
  • Truy cập nhanh: ghim các màn hình, báo cáo dùng thường xuyên bằng nút +.
Màn hình làm việc chính
2 · DASHBOARD

Dashboard dựng theo đúng câu hỏi của người quản lý

Dashboard không cố định. Doanh nghiệp tự chọn chỉ tiêu, cách hiển thị và nhóm widget cho từng vai trò: trưởng phòng hậu mãi theo dõi tiến độ phiếu, thủ kho theo dõi tồn linh kiện, ban giám đốc xem chi phí và mức hài lòng. Tạo và quản lý tại Dashboard → Quản trị dashboard → Danh sách dashboard.

Tự chọn chỉ tiêu và widget
Nút chỉnh sửa góc phải để thêm, bớt, sắp xếp widget: thẻ số liệu, biểu đồ cột, biểu đồ tròn, bảng xếp hạng. Chia widget theo nhóm (tổng quan, tiếp nhận, xuất nhập kho…).
Kỳ xem và so sánh
Chọn Từ ngày – Đến ngày. Mỗi thẻ tự so với tháng trước; biểu đồ chuyển nhanh Tháng · Năm · Tuần · Ngày · Cùng kỳ năm · Tháng cùng năm.
Tab mục và AI tổng kết
Bật Tab mục để xem từng nhóm widget theo tab. Bật AI tổng kết để hệ thống viết nhận xét ngắn về số liệu trong kỳ.
Từ số liệu đến chi tiết
Bấm Xem báo cáo để mở báo cáo chi tiết phía sau chỉ số, kiểm tra đến từng phiếu.

Mẫu 1 · KPI bảo hành (3 nhóm · 19 widget · 25 chỉ tiêu)

Nhóm Tổng quan bảo hành: tổng phiếu bảo hành, đã hoàn thành, đang xử lý, quá hạn, thời gian xử lý trung bình, điểm hài lòng khách hàng, tỷ lệ tái bảo hành, chi phí bảo hành. Nhóm Tiếp nhận: xu hướng phiếu bảo hành theo thời gian, phân bổ phiếu hiện tại theo trạng thái.

Dashboard KPI bảo hành

Mẫu 2 · KPI tồn kho (4 nhóm · 12 widget · 21 chỉ tiêu)

Nhóm Tổng quan tồn kho: tổng SKU quản lý, tổng giá trị tồn kho, SKU sắp hết/hết hàng, tổng xuất kho. Nhóm Xuất nhập kho: so sánh nhập và xuất theo kỳ, cơ cấu tồn theo từng kho.

Dashboard KPI tồn kho
Hai mẫu trên là điểm xuất phát. Có thể dựng thêm dashboard riêng như năng suất kỹ thuật viên, hiệu quả trạm bảo hành, lỗi thường gặp theo model, chi phí linh kiện theo hãng từ chính dữ liệu đang có trên hệ thống.
3 · KHO BÁO CÁO

28 báo cáo chi tiết, xem trên màn hình hoặc xuất Excel

  1. Vào Báo cáo → Kho báo cáo. Chọn nhóm ở cột trái hoặc gõ tên vào ô Tìm báo cáo.
  2. Bấm vào báo cáo → nhập điều kiện lọc: Ngày báo cáo từ – đến và các bộ lọc riêng của báo cáo (kho, sản phẩm, nhóm sản phẩm…).
  3. Chọn Xem báo cáo để xem trực tiếp, Xuất excel để tải dữ liệu, hoặc Xuất excel dạng bảng để có file định dạng sẵn.
Kho báo cáo - phần 1 Kho báo cáo - phần 2
Form lọc báo cáo

Mục lục báo cáo

Báo cáo tồn kho · 9 báo cáo

Theo dõi lượng hàng, linh kiện, serial trong từng kho và công nợ với nhà cung cấp. Dành cho thủ kho, kế toán kho và quản lý mua hàng.

1

Báo cáo xuất, nhập, tồn kho

Mã báo cáo U716596 · 8 trường dữ liệu
Mục đích: Nắm tồn đầu kỳ, nhập, xuất và tồn cuối kỳ của từng sản phẩm trong khoảng thời gian bất kỳ.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm tại một kho. Lọc theo ngày, mã kho, sản phẩm, nhóm sản phẩm.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Kho Kho đang lưu giữ hàng
Nhóm sản phẩm Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…)
Mã sản phẩm Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục
Tên sản phẩm Tên sản phẩm, linh kiện
Số lượng đầu kỳ Tồn tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo
Số tăng trong kỳ Tổng số nhập vào kho trong kỳ
Số giảm trong kỳ Tổng số xuất ra khỏi kho trong kỳ
Số tồn cuối kỳ Tồn đầu kỳ + tăng − giảm
2

Báo cáo chi tiết xuất/nhập phát sinh nợ nhà cung cấp

Mã báo cáo W673587 · 13 trường dữ liệu
Mục đích: Đối chiếu công nợ với từng nhà cung cấp theo từng giao dịch nhập, trả hàng, thanh toán.
Nội dung: Liệt kê từng giao dịch làm tăng hoặc giảm nợ phải trả, kèm số dư đầu và cuối kỳ.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã nhà cung cấp Mã định danh nhà cung cấp
Tên nhà cung cấp Tên nhà cung cấp
Mã giao dịch Mã phiếu nhập, trả hàng hoặc thanh toán
Tiêu đề giao dịch Tên ngắn của giao dịch
Loại giao dịch Nhập hàng, trả hàng hay thanh toán
Ngày phát sinh Ngày ghi nhận giao dịch
Nội dung nhập hàng Hàng hóa trong lần nhập
Diễn giải Giải thích thêm về giao dịch
Người tạo giao dịch Nhân viên lập giao dịch
Số nợ đầu kỳ Nợ phải trả nhà cung cấp đầu kỳ
Số nợ phát sinh tăng Nợ tăng do nhập hàng
Số phát sinh giảm Nợ giảm do thanh toán hoặc trả hàng
Số nợ cuối kỳ Nợ còn phải trả cuối kỳ
3

Báo cáo tồn kho sản phẩm

Mã báo cáo E478788 · 13 trường dữ liệu
Mục đích: Xem nhanh tồn hiện tại và giá trị hàng trong kho.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm tại một kho, có số lượng, serial còn tồn, giá bán và giá vốn tồn.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã kho Mã của kho lưu giữ hàng
Kho Kho đang lưu giữ hàng
Nhóm sản phẩm Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…)
Mã sản phẩm Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục
Tên sản phẩm Tên sản phẩm, linh kiện
Hãng sản xuất Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị
Thiết bị / Model Dòng máy, model của sản phẩm
Số lượng Số lượng đang tồn
Số serial tồn Các số serial còn trong kho
Đơn giá bán Giá bán của một đơn vị
Thành tiền Số lượng tồn × đơn giá bán
Tổng giá vốn tồn Giá trị tồn tính theo giá vốn
Ghi chú bảo hành sản phẩm Điều kiện, lưu ý bảo hành gắn với sản phẩm
4

Báo cáo tồn kho sản phẩm - Chi tiết serial tồn

Mã báo cáo F171816 · 13 trường dữ liệu
Mục đích: Quản lý đến từng serial: serial nào đang ở kho nào, nhập ngày nào, còn hạn bảo hành đến khi nào.
Nội dung: Mỗi dòng là một serial còn tồn. Dùng khi kiểm kê, xuất đổi máy bảo hành hoặc xử lý hàng sắp hết hạn bảo hành.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Kho Kho đang lưu giữ hàng
Nhóm sản phẩm Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…)
Mã sản phẩm Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục
Tên sản phẩm Tên sản phẩm, linh kiện
Hãng sản xuất Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị
Thiết bị / Model Dòng máy, model của sản phẩm
Số serial tồn Số serial cụ thể đang trong kho
Số lượng Số lượng trên dòng dữ liệu
Đơn giá bán Giá bán của một đơn vị
Ngày sản xuất Ngày sản xuất của serial
Ngày nhập kho Ngày serial được nhập kho
Ngày hết bảo hành Ngày hết hạn bảo hành của serial
Ghi chú bảo hành sản phẩm Điều kiện, lưu ý bảo hành gắn với sản phẩm
5

Bảng kê biến động tăng giảm sản phẩm

Mã báo cáo N521955 · 28 trường dữ liệu
Mục đích: Truy vết mọi lần hàng vào, ra kho: ai làm, lúc nào, từ phiếu nào, cho khách nào.
Nội dung: Nhật ký biến động chi tiết tới serial, số khung, số máy; có tài khoản hạch toán để đối chiếu kế toán.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã biến động Mã của lần biến động kho
Ngày biến động Thời điểm hàng tăng/giảm
Loại biến động Nhập mua, xuất bán, xuất sửa chữa, điều chuyển, trả hàng…
Chi tiết biến động Mô tả cụ thể nghiệp vụ gây biến động
Kho tác động Kho bị tăng/giảm
Mã phiếu xuất nhập Phiếu xuất/nhập kho gốc
Ghi chú phiếu xuất nhập Ghi chú trên phiếu gốc
Nhập từ Nguồn hàng nhập (nhà cung cấp, kho khác, khách trả)
Thông tin PO Đơn đặt mua hàng liên quan
Mã sản phẩm Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục
Tên sản phẩm Tên sản phẩm, linh kiện
Mã sản xuất Mã lô / mã sản xuất
Serial Số serial của sản phẩm
Màu sắc Màu của sản phẩm
Số khung Số khung (xe)
Số máy Số máy (xe, động cơ)
Biển số xe Biển số xe (với ngành ô tô, xe máy)
Số đầu kỳ Tồn trước biến động
Số tăng Số lượng tăng
Số giảm Số lượng giảm
Số cuối kỳ Tồn sau biến động
Mã khách hàng Mã khách nhận hàng
Tên khách hàng Khách nhận hàng (khi xuất)
Địa chỉ giao hàng Nơi giao hàng
Tài khoản nợ Tài khoản kế toán ghi Nợ
Tài khoản có Tài khoản kế toán ghi Có
Người tạo biến động Nhân viên thực hiện
Ghi chú Ghi chú bổ sung
6

Báo cáo chi tiết nhập kho theo sản phẩm

Mã báo cáo Q742669 · 9 trường dữ liệu
Mục đích: Biết mỗi sản phẩm đã nhập bao nhiêu, vào kho nào, theo chứng từ nào.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm trên một chứng từ nhập.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Số chứng từ Số phiếu nhập kho
Ngày chứng từ Ngày ghi trên chứng từ
Ngày nhập Ngày hàng thực nhập kho
Nhập vào kho Kho nhận hàng
Nhóm sản phẩm Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…)
Mã sản phẩm Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục
Tên sản phẩm Tên sản phẩm, linh kiện
Số lượng nhập Số lượng nhập trên chứng từ
Thành tiền Giá trị nhập của dòng
7

Báo cáo công nợ nhà cung cấp sản phẩm

Mã báo cáo W487398 · 6 trường dữ liệu
Mục đích: Tổng hợp nợ phải trả từng nhà cung cấp trong kỳ.
Nội dung: Mỗi dòng là một nhà cung cấp, cân đối đầu kỳ – nhập – thanh toán – cuối kỳ.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã nhà cung cấp Mã định danh nhà cung cấp
Tên nhà cung cấp Tên nhà cung cấp
Nợ đầu kỳ Số còn nợ khi bắt đầu kỳ
Nhập trong kỳ Giá trị hàng nhập trong kỳ
Thanh toán trong kỳ Số tiền đã trả trong kỳ
Nợ cuối kỳ Nợ đầu kỳ + nhập − thanh toán
8

Báo cáo chi tiết nhập kho theo nhà cung cấp

Mã báo cáo O162484 · 11 trường dữ liệu
Mục đích: Đánh giá lượng hàng mua từ từng nhà cung cấp và lượng còn tồn của hàng đó.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm trên chứng từ nhập, nhóm theo nhà cung cấp.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Nhà cung cấp Nhà cung cấp của lô hàng
Số chứng từ Số phiếu nhập kho
Ngày chứng từ Ngày ghi trên chứng từ
Ngày nhập Ngày hàng thực nhập kho
Nhập kho Kho nhận hàng
Nhóm sản phẩm Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…)
Mã sản phẩm Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục
Tên sản phẩm Tên sản phẩm, linh kiện
Số lượng nhập Số lượng nhập trên chứng từ
Thành tiền Giá trị nhập của dòng
Số lượng tồn hiện giờ Tồn thực tế của sản phẩm tại thời điểm xem
9

Báo cáo tổng hợp phiếu nhập hàng

Mã báo cáo I544974 · 7 trường dữ liệu
Mục đích: Xem danh sách phiếu nhập và tổng giá trị từng phiếu.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu nhập.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã phiếu nhập Mã phiếu nhập hàng
Ngày nhập Ngày hàng thực nhập kho
Nhà cung cấp Nhà cung cấp của lô hàng
Tổng sản phẩm Số mặt hàng khác nhau trên phiếu
Tổng số lượng Tổng số lượng tất cả mặt hàng
Chiết khấu Chiết khấu nhà cung cấp cho phiếu
Tổng tiền Giá trị phiếu sau chiết khấu

Báo cáo bán hàng, doanh thu · 4 báo cáo

Doanh thu, lợi nhuận từ bán hàng, sửa chữa và dịch vụ. Dành cho kế toán, quản lý kinh doanh và ban giám đốc.

10

Báo cáo chi tiết doanh thu Bán hàng / Sửa chữa

Mã báo cáo L168583 · 14 trường dữ liệu
Mục đích: Tách doanh thu mỗi đơn thành bán hàng, sửa chữa, dịch vụ và tính lợi nhuận từng đơn.
Nội dung: Mỗi dòng là một đơn hàng / phiếu dịch vụ, có thanh toán, chi phí và lợi nhuận.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Ngày tạo Ngày tạo đơn
Người tạo đơn Nhân viên tạo đơn hàng
Khách hàng Tên khách hàng
SĐT Khách hàng Số điện thoại liên hệ của khách
Nội dung bán Tóm tắt hàng hóa, dịch vụ trên đơn
Doanh thu từ bán hàng Tiền bán sản phẩm, linh kiện
Doanh thu từ sửa chữa Tiền công sửa chữa thu của khách
Doanh thu từ dịch vụ Tiền các dịch vụ khác
Tổng tiền Tổng giá trị đơn
Đã thanh toán Số tiền khách đã trả
Ngày thanh toán cuối Ngày ghi nhận lần thanh toán gần nhất
Tổng chi phí đơn hàng Giá vốn và chi phí phát sinh của đơn
Tổng lợi nhuận đơn hàng Tổng tiền − tổng chi phí
11

Báo cáo lợi nhuận theo hàng hóa

Mã báo cáo X992818 · 7 trường dữ liệu
Mục đích: Biết mặt hàng nào mang lại lợi nhuận cao, mặt hàng nào lãi mỏng.
Nội dung: Mỗi dòng là một mặt hàng, tổng hợp trong kỳ.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã hàng Mã sản phẩm
Tên hàng Tên sản phẩm
Số lượng bán Số lượng bán ra
Doanh thu Tổng tiền bán của mặt hàng
Tổng giá vốn Giá vốn của số lượng đã bán
Lợi nhuận Doanh thu − giá vốn
Tỷ suất Lợi nhuận / doanh thu (%)
12

Báo cáo chi tiết doanh thu sản phẩm bán / dịch vụ

Mã báo cáo H756257 · 32 trường dữ liệu
Mục đích: Phân tích doanh thu ở cấp dòng sản phẩm, dịch vụ: bán cho ai, ai bán, giảm giá bao nhiêu.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm hoặc dịch vụ trên đơn, đầy đủ thông tin khách, serial, bảo hành và trạng thái.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Ngày tạo đơn hàng Ngày lập đơn
Ngày bán Ngày bán hàng
Người tạo đơn Nhân viên tạo đơn hàng
Nhân viên Nhân viên bán hoặc thực hiện dịch vụ
Trạng thái đơn hàng Tình trạng xử lý của đơn
Trạng thái thanh toán đơn hàng Chưa, một phần hoặc đã thanh toán
Thuộc tính đơn hàng Nhãn, thuộc tính bổ sung gắn với đơn hàng
Mã Khách hàng Mã định danh khách hàng
Tên khách hàng Tên khách hàng
SĐT Khách hàng Số điện thoại liên hệ của khách
Email khách hàng Email của khách
Nhóm khách hàng Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…)
Loại Dòng là sản phẩm hay dịch vụ
Mã sản phẩm Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục
Sản phẩm Tên sản phẩm trên dòng đơn hàng
Dịch vụ Tên dịch vụ, hạng mục công việc
Nhóm sản phẩm Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…)
Serial Số serial của sản phẩm
Biển số xe Biển số xe (với ngành ô tô, xe máy)
Thời hạn bảo hành Thời gian bảo hành áp dụng cho sản phẩm bán
Thông tin hãng SX sửa Hãng thiết bị được sửa
Thông tin model sửa Model thiết bị được sửa
Thuộc tính sửa Thuộc tính bổ sung của hạng mục sửa
Gán nhóm xử lý Nhóm kỹ thuật được giao xử lý
Trạng thái dòng sản phẩm Trạng thái riêng của dòng (đã xuất, đã thực hiện…)
Số lượng bán Số lượng bán ra
Đơn giá bán Giá bán của một đơn vị
Thành tiền Số lượng × đơn giá
Giảm giá Số tiền hoặc % chiết khấu
Thành tiền sau chiết khấu Thành tiền − giảm giá
Ghi chú bán Ghi chú trên dòng bán
13

Báo cáo chi tiết doanh thu sản phẩm bán - ngày bán

Mã báo cáo I743813 · 10 trường dữ liệu
Mục đích: Tra cứu nhanh sản phẩm đã bán theo ngày, kèm serial và thời hạn bảo hành, làm căn cứ kích hoạt bảo hành.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm đã bán.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Ngày bán Ngày bán hàng
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Thuộc tính đơn hàng Nhãn, thuộc tính bổ sung gắn với đơn hàng
Tên khách hàng Tên khách hàng
Sản phẩm Tên sản phẩm trên dòng đơn hàng
Serial Số serial của sản phẩm
Số lượng bán Số lượng bán ra
Đơn giá bán Giá bán của một đơn vị
Thành tiền Số lượng × đơn giá
Thời hạn bảo hành Thời gian bảo hành áp dụng cho sản phẩm bán

Báo cáo sửa chữa, bảo hành · 8 báo cáo

Nhóm báo cáo cốt lõi của phòng hậu mãi: từ tiếp nhận, xử lý, linh kiện đến trả máy và KPI kỹ thuật.

14

Báo cáo chi tiết tiếp nhận

Mã báo cáo J971788 · 26 trường dữ liệu
Mục đích: Kiểm soát đầu vào: mỗi ngày nhận bao nhiêu yêu cầu, loại gì, ai nhận, ai xử lý, đã xong chưa.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu tiếp nhận, gồm thông tin khách, thiết bị, tình trạng nhận, ảnh chụp và kết quả.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã yêu cầu Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Ngày tháng Ngày tiếp nhận
Loại yêu cầu Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt…
Trạng thái Trạng thái hiện tại của phiếu trong quy trình
Mã khách hàng Mã định danh khách hàng
Khách hàng Tên khách hàng
SĐT Khách hàng Số điện thoại liên hệ của khách
Địa chỉ khách hàng Địa chỉ khách hàng
Nhóm khách hàng Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…)
Thuộc tính khách hàng Thuộc tính bổ sung của khách do doanh nghiệp định nghĩa
Hãng sản xuất Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị
Thiết bị / model Dòng máy, model của sản phẩm
Mã model (sản phẩm) Mã model / mã sản phẩm của thiết bị nhận
Số lượng Số thiết bị nhận trên phiếu
Nội dung Mô tả lỗi, yêu cầu của khách
Tình trạng nhận, kiểm tra Tình trạng máy khi nhận và kết quả kiểm tra ban đầu
Ghi chú tiếp nhận Ghi chú của nhân viên tiếp nhận
Ảnh chụp Ảnh thiết bị lúc nhận
Nhân viên tiếp nhận Người nhận máy từ khách
Nhân viên kỹ thuật Kỹ thuật viên được phân công xử lý
Ngày hẹn khách Ngày hẹn trả kết quả cho khách
Ngày hoàn thành thực tế Ngày kỹ thuật thực sự hoàn thành xử lý
Nhân viên hoàn thành Người xác nhận hoàn thành
Doanh thu Tổng tiền thu từ phiếu
Thuộc tính động Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu
15

Báo cáo chi tiết sửa chữa bảo hành

Mã báo cáo T551756 · 36 trường dữ liệu
Mục đích: Báo cáo đầy đủ nhất về một ca bảo hành: nhận khi nào, lỗi gì, xử lý thế nào, ai sửa, có trễ hẹn không, thu bao nhiêu.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu sửa chữa bảo hành, từ tiếp nhận đến trả máy và thanh toán.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã phiếu Mã phiếu sửa chữa bảo hành
Mã hóa đơn Mã hóa đơn mua hàng để xác định quyền bảo hành
Ngày nhận Ngày nhận máy
Ngày giờ nhận Thời điểm nhận máy chính xác
Nhân viên nhận Người nhận máy
Loại yêu cầu Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt…
Bậc yêu cầu Mức độ ưu tiên, cấp độ xử lý của yêu cầu
Mã khách hàng Mã định danh khách hàng
Tên khách Tên khách hàng
SĐT khách Số điện thoại khách
Địa chỉ khách hàng Địa chỉ khách hàng
Thuộc tính khách hàng Thuộc tính bổ sung của khách do doanh nghiệp định nghĩa
Đơn vị Chi nhánh, trung tâm tiếp nhận
Mã máy Mã sản phẩm của thiết bị
Tên máy Tên thiết bị
Hãng SX / Nhóm SP Hãng sản xuất và nhóm sản phẩm
IMEI / SERIAL Số IMEI hoặc serial nhận diện thiết bị
Số lần BHSC Số lần thiết bị đã vào bảo hành, sửa chữa
Tình trạng nhận, hiện tượng hư hỏng Tình trạng máy khi nhận và hiện tượng lỗi
Lỗi máy/Yêu cầu xử lý Lỗi xác định hoặc yêu cầu của khách
Phương án bảo hành, sửa chữa Hướng xử lý: sửa, thay linh kiện, đổi mới, từ chối bảo hành…
Nhân viên sửa Kỹ thuật viên sửa
Bên sửa chữa thứ 3 Đơn vị ngoài nhận sửa (nếu gửi hãng, gửi đối tác)
Linh kiện thay thế Linh kiện đã thay cho thiết bị
Trạng thái sửa Tiến độ sửa chữa hiện tại
Ngày hẹn hoàn thành Ngày hẹn xong với khách
Ngày hoàn thành Ngày hoàn tất xử lý
Quá hạn hẹn hoàn thành Phiếu có trễ so với ngày hẹn không
Người trả máy Nhân viên giao máy cho khách
Ngày trả máy Ngày giao máy cho khách
Doanh thu từ sửa chữa Tiền công sửa chữa thu của khách
Doanh thu từ linh kiện Tiền linh kiện thu của khách
Phí nhập linh kiện Giá vốn linh kiện đã dùng cho phiếu
Trạng thái thanh toán Chưa thanh toán, thanh toán một phần hoặc đã thanh toán
Thuộc tính đơn hàng Nhãn, thuộc tính bổ sung gắn với đơn hàng
Thuộc tính động Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu
16

Báo cáo chi tiết yêu cầu

Mã báo cáo T748387 · 29 trường dữ liệu
Mục đích: Theo dõi từng yêu cầu (lỗi) trên phiếu: chẩn đoán, phân loại, điều chuyển trạm, lịch sử cập nhật.
Nội dung: Mỗi dòng là một yêu cầu/task xử lý. Một phiếu có thể có nhiều yêu cầu.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã yêu cầu Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa
Thời gian tiếp nhận Thời điểm nhận yêu cầu
Người tiếp nhận Nhân viên nhận yêu cầu
Loại yêu cầu Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt…
Phân loại yêu cầu Nhóm lỗi, nhóm yêu cầu để thống kê
Tên Task (lỗi, yêu cầu) Tên lỗi hoặc công việc cần xử lý
Mã hóa đơn Mã hóa đơn mua hàng để xác định quyền bảo hành
Tên khách hàng Tên khách hàng
SĐT khách hàng Số điện thoại liên hệ của khách
Địa chỉ khách hàng Địa chỉ khách hàng
Nhóm khách hàng Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…)
Hãng sản xuất Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị
Thiết bị/Model/Mã sản phẩm Thiết bị, model và mã sản phẩm
IMEI/Serial Số IMEI hoặc serial của thiết bị
Số lượng Số lượng trên dòng dữ liệu
Số lần BHSC Số lần thiết bị đã vào bảo hành, sửa chữa
Tình trạng nhận Tình trạng ngoại quan, phụ kiện kèm theo khi nhận máy
Chẩn đoán Kết luận kiểm tra của kỹ thuật
Ghi chú yêu cầu Ghi chú thêm cho yêu cầu
Nhân viên kỹ thuật Kỹ thuật viên được phân công xử lý
Đã điều chuyển xuống trạm Yêu cầu đã chuyển cho trạm bảo hành xử lý chưa
Trạng thái Trạng thái hiện tại của phiếu trong quy trình
Thời gian hẹn hoàn thành Hạn hoàn thành cam kết
Ngày hoàn thành thực tế Ngày kỹ thuật thực sự hoàn thành xử lý
Phí sửa chữa Chi phí sửa thu của khách
Ghi chú hoạt động Ghi chú các bước xử lý
Log cập nhật Lịch sử thay đổi trạng thái, người thao tác
Ghi chú trả Ghi chú khi trả máy
Thuộc tính động Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu
17

Báo cáo trả thiết bị

Mã báo cáo Q423946 · 33 trường dữ liệu
Mục đích: Kiểm soát đầu ra: thiết bị nào đã trả, trả khi nào, thay gì, xuất từ kho nào, đã thu tiền chưa.
Nội dung: Mỗi dòng là một thiết bị đã trả cho khách, kèm linh kiện thay, sản phẩm đổi và doanh thu.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã yêu cầu Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Ngày tiếp nhận Ngày nhận thiết bị, yêu cầu từ khách
Loại yêu cầu Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt…
Bậc yêu cầu Mức độ ưu tiên, cấp độ xử lý của yêu cầu
Mã khách hàng Mã định danh khách hàng
Khách hàng Tên khách hàng
Số điện thoại KH Số điện thoại khách
Nhóm khách hàng Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…)
Hãng sản xuất - Thiết bị Hãng và tên thiết bị
Mã model (sản phẩm) Mã model / mã sản phẩm của thiết bị nhận
IMEI / Serial Số IMEI hoặc serial nhận diện thiết bị
Số lượng Số lượng trên dòng dữ liệu
Ngày bảo hành Ngày bắt đầu bảo hành của thiết bị
Thời gian bảo hành Thời hạn bảo hành còn/áp dụng
Kho nhận máy của khách Kho lưu máy khách trong thời gian xử lý
Tình trạng nhận Tình trạng ngoại quan, phụ kiện kèm theo khi nhận máy
Ghi chú nhận Ghi chú lúc nhận máy
Lỗi (yêu cầu) Lỗi hoặc yêu cầu xử lý
Nhân viên kiểm tra Người kiểm tra, chẩn đoán
Phương án bảo hành, sửa chữa Hướng xử lý: sửa, thay linh kiện, đổi mới, từ chối bảo hành…
Nhân viên sửa chữa Kỹ thuật viên sửa
Trạng thái sửa chữa Kết quả sửa chữa
Linh kiện thay thế Linh kiện đã thay cho thiết bị
Mã SP trả thay thế Mã sản phẩm đổi cho khách (nếu đổi máy)
Kho xuất SP thay thế Kho xuất sản phẩm đổi
Ngày trả thiết bị Ngày giao thiết bị cho khách
Doanh thu Tổng tiền thu của lần trả
Doanh thu từ sửa chữa Tiền công sửa chữa thu của khách
Doanh thu từ linh kiện Tiền linh kiện thu của khách
Phí nhập linh kiện Giá vốn linh kiện đã dùng cho phiếu
Trạng thái thanh toán Chưa thanh toán, thanh toán một phần hoặc đã thanh toán
Thuộc tính động Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu
18

Báo cáo chi tiết dịch vụ xử lý trên phiếu

Mã báo cáo J635329 · 16 trường dữ liệu
Mục đích: Thống kê các dịch vụ, hạng mục công mà từng nhân viên đã làm, làm căn cứ tính điểm KPI và hoa hồng.
Nội dung: Mỗi dòng là một dịch vụ trên phiếu, gắn với nhân viên thực hiện.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã yêu cầu Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Ngày tiếp nhận Ngày nhận thiết bị, yêu cầu từ khách
Ngày tạo dịch vụ Ngày thêm dịch vụ vào phiếu
Ngày hoàn thành Ngày hoàn tất xử lý
Khách hàng Tên khách hàng
Hãng Hãng sản xuất thiết bị
Model Model thiết bị
Dịch vụ Tên dịch vụ, hạng mục công việc
Nhân viên Nhân viên thực hiện
Số lượng Số lượng trên dòng dữ liệu
Đơn giá Giá của một đơn vị hạng mục
Thành tiền Số lượng × đơn giá
Số km đi lại Quãng đường kỹ thuật đi xử lý tại chỗ
Điểm KPI Điểm KPI quy đổi của dịch vụ
Hoa hồng Tiền hoa hồng nhân viên được hưởng
19

Báo cáo KPI kỹ thuật

Mã báo cáo U912299 · 18 trường dữ liệu
Mục đích: Đo năng suất và giá trị tạo ra của từng kỹ thuật viên.
Nội dung: Mỗi dòng là một hạng mục kỹ thuật viên đã thực hiện, có thành tiền phân bổ theo kỹ thuật.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Ngày tạo đơn hàng Ngày lập phiếu
Ngày hoàn thành Ngày hoàn tất xử lý
Tên khách hàng Tên khách hàng
Sđt khách hàng Số điện thoại liên hệ của khách
Hãng SX Hãng sản xuất
Model Model thiết bị
Serial/BSX Serial thiết bị hoặc biển số xe
Hạng mục thực hiện Công việc kỹ thuật đã làm
Kỹ thuật Kỹ thuật viên thực hiện
Số lượng thực hiện Số lần / số lượng thực hiện
Đơn giá Giá của một đơn vị hạng mục
Thành tiền Số lượng × đơn giá
Thành tiền theo kỹ thuật Phần giá trị chia cho kỹ thuật viên khi nhiều người cùng làm
Trạng thái thực hiện Chưa làm, đang làm, hoàn thành
Ghi chú thực hiện Ghi chú của kỹ thuật
Tổng tiền đơn hàng Tổng giá trị phiếu
Khách đã thanh toán Số tiền khách đã trả
20

Báo cáo linh kiện sửa chữa thường sử dụng

Mã báo cáo X298612 · 3 trường dữ liệu
Mục đích: Biết linh kiện nào dùng nhiều nhất để lập kế hoạch dự trữ, tránh thiếu hàng.
Nội dung: Xếp hạng linh kiện theo số lượng đã dùng trong kỳ.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã linh kiện Mã linh kiện
Tên linh kiện Tên linh kiện
Số lượng sử dụng Tổng số đã dùng cho sửa chữa trong kỳ
21

Báo cáo linh kiện sử dụng

Mã báo cáo J852613 · 31 trường dữ liệu
Mục đích: Đối soát linh kiện đã dùng trên từng phiếu, tách phần tính phí và không tính phí theo trạm, làm căn cứ quyết toán với hãng và trạm.
Nội dung: Mỗi dòng là một linh kiện gắn vào phiếu, kèm máy nhận, trạm xử lý, người thêm và tiến độ hẹn.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Loại phiếu nhận Bảo hành hay sửa chữa dịch vụ
Trạm xử lý Trạm bảo hành thực hiện
Tên khách hàng Tên khách hàng
SĐT Khách hàng Số điện thoại liên hệ của khách
Nhóm khách hàng Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…)
Hãng Hãng sản xuất thiết bị
Model máy nhận Model thiết bị của khách
Serial máy nhận Serial thiết bị của khách
Lỗi, yêu cầu Lỗi cần xử lý
Kỹ thuật Kỹ thuật viên sử dụng linh kiện
Mã linh kiện Mã linh kiện
Tên linh kiện Tên linh kiện
Model linh kiện Model / quy cách linh kiện
Nhóm sản phẩm Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…)
Serial xuất bán Serial linh kiện đã xuất
Người thêm linh kiện Người gắn linh kiện vào phiếu
Ngày thêm linh kiện Ngày gắn linh kiện
Số lượng Số lượng linh kiện dùng
Đơn giá bán Giá bán của một đơn vị
Thành tiền Số lượng × đơn giá
Số lượng linh kiện có tính phí (trạm) Số linh kiện trạm tính tiền
Thành tiền linh kiện có tính phí (trạm) Giá trị linh kiện trạm tính tiền
Số lượng linh kiện không tính phí (trạm) Số linh kiện trong bảo hành, không thu phí
Thành tiền linh kiện không tính phí (trạm) Giá trị linh kiện không thu phí
Thời gian bảo hành sản phẩm (tháng) Số tháng bảo hành của sản phẩm
Ngày hẹn khách Ngày hẹn trả kết quả cho khách
Ngày hoàn thành yêu cầu Ngày xử lý xong
Số ngày trễ hẹn Số ngày trễ so với ngày hẹn
Ghi chú Ghi chú bổ sung
Thuộc tính động Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu

Báo cáo thu chi, tài chính · 2 báo cáo

Dòng tiền thu chi phát sinh từ hoạt động bảo hành, sửa chữa. Dành cho thủ quỹ và kế toán.

22

Bảng thu chi

Mã báo cáo X184771 · 8 trường dữ liệu
Mục đích: Danh sách phiếu thu, phiếu chi trong kỳ.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu thu hoặc chi.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Số phiếu Số phiếu thu/chi
Ngày lập Ngày lập phiếu
Loại giao dịch Thu hay chi
Mục thu chi Khoản mục (thu sửa chữa, chi mua linh kiện…)
Nội dung Nội dung, diễn giải của dòng dữ liệu
Đại diện Người nộp / người nhận tiền
Số chứng từ gốc Số hóa đơn, chứng từ đi kèm
Số tiền Giá trị phiếu
23

Báo cáo chi tiết thu chi

Mã báo cáo O794744 · 10 trường dữ liệu
Mục đích: Kiểm quỹ theo ngày: đầu ngày có bao nhiêu, thu chi bao nhiêu, chênh lệch thế nào.
Nội dung: Mỗi dòng là một giao dịch, có số dư đầu ngày và hiệu số thu chi.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Thời gian Thời điểm giao dịch
Nội dung Nội dung, diễn giải của dòng dữ liệu
Phương thức thanh toán Tiền mặt, chuyển khoản, thẻ…
Đại diện Người nộp / người nhận tiền
Đơn vị bảo hiểm Công ty bảo hiểm chi trả (nếu có)
Người nhập Nhân viên ghi nhận
Số đầu ngày Số dư quỹ đầu ngày
Tiền thu Số tiền thu vào
Tiền chi Số tiền chi ra
Hiệu số thu chi trong ngày Tổng thu − tổng chi trong ngày

Báo cáo khách hàng · 2 báo cáo

Lịch sử giao dịch, công nợ và mức độ gắn bó của khách. Dành cho CSKH và kinh doanh.

24

Báo cáo chi tiết đơn hàng - khách hàng

Mã báo cáo I112152 · 24 trường dữ liệu
Mục đích: Xem toàn bộ đơn của một khách: sửa gì, thay gì, thu bao nhiêu, còn nợ bao nhiêu, lãi bao nhiêu.
Nội dung: Mỗi dòng là một đơn hàng / phiếu của khách, có chi tiết thanh toán và lợi nhuận.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã đơn hàng Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan
Ngày tạo Ngày tạo đơn
Người tạo Nhân viên tạo đơn
Khách hàng Tên khách hàng
SĐT Số điện thoại khách
Địa chỉ Địa chỉ khách hàng
Thiết bị nhận sửa chữa, bảo hành Thiết bị khách gửi
Serial/Biển số xe Serial thiết bị hoặc biển số xe
Nội dung sửa chữa Công việc đã làm
Kỹ thuật sửa chữa Kỹ thuật viên thực hiện
Các mã sản phẩm bán/thay thế Danh sách mã hàng đã bán hoặc thay
Giá bán từng sản phẩm Giá bán của từng mã
Tổng tiền hàng hóa Tiền hàng, linh kiện
Tổng tiền thu sửa chữa Tiền công sửa chữa
Tổng tiền thu Tổng phải thu của đơn
Thanh toán Tổng khách đã trả
Thanh toán trong ngày tạo đơn Số tiền khách trả ngay khi tạo đơn
Chi tiết thanh toán Các lần thanh toán, phương thức
Công nợ Số tiền khách còn nợ trên đơn
Tổng phí nhập linh kiện/sản phẩm Giá vốn hàng, linh kiện
Tổng chi phí Chi phí khác phát sinh
Tổng chi phí đơn hàng Giá vốn + chi phí khác
Lợi nhuận đơn hàng Tổng tiền thu − tổng chi phí đơn hàng
Ngày trả thiết bị Ngày giao lại thiết bị
25

Báo cáo chi tiết khách hàng - ngày giao dịch gần nhất

Mã báo cáo J168337 · 12 trường dữ liệu
Mục đích: Phát hiện khách lâu không quay lại để chăm sóc, nhắc bảo dưỡng; theo dõi công nợ và điểm tích lũy.
Nội dung: Mỗi dòng là một khách hàng với lần giao dịch gần nhất và tổng giá trị đã mua.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã khách hàng Mã định danh khách hàng
Tên khách hàng Tên khách hàng
Giới tính Giới tính khách
Ngày sinh Ngày sinh, dùng cho chăm sóc dịp sinh nhật
Số điện thoại Số điện thoại khách
Địa chỉ Địa chỉ khách hàng
Biển số xe Biển số xe (với ngành ô tô, xe máy)
Số km cuối cùng Số km xe ở lần vào gần nhất
Ngày giao dịch gần nhất Ngày khách phát sinh đơn gần nhất
Tổng tiền đơn hàng Tổng giá trị khách đã giao dịch
Công nợ Số tiền khách còn nợ
Tổng điểm tích lũy còn lại Điểm thành viên chưa sử dụng

Báo cáo công việc, hoạt động · 3 báo cáo

Chấm công, công việc và lịch trình hiện trường của nhân viên kỹ thuật, CSKH.

26

Bảng chấm công nhân viên

Mã báo cáo H569967 · cột theo cấu hình chấm công
Mục đích: Tổng hợp ngày công, giờ công của nhân viên làm căn cứ tính lương.
Nội dung: Bảng chấm công theo nhân viên và ngày trong kỳ; cột hiển thị theo quy định chấm công doanh nghiệp cấu hình.
27

Nhật ký task công việc

Mã báo cáo O325163 · 15 trường dữ liệu
Mục đích: Theo dõi công việc được giao: ai làm, đang ở giai đoạn nào, có trễ hạn không.
Nội dung: Mỗi dòng là một task, có thể gắn với khách hàng, đơn hàng hoặc yêu cầu bảo hành.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Mã công việc Mã task
Công việc Tên task
Mô tả công việc Nội dung chi tiết cần làm
Giai đoạn Bước hiện tại của task
Thuộc tính Nhãn phân loại task
Đơn hàng, yêu cầu Đơn hàng / yêu cầu bảo hành liên quan
Khách hàng Tên khách hàng
SĐT Khách hàng Số điện thoại liên hệ của khách
Người xử lý Nhân viên được giao
Ngày tạo Ngày tạo task
Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu làm
Hạn hoàn thành Deadline
Ngày hoàn tất Ngày thực tế hoàn thành
Check Deadline Đúng hạn hay trễ hạn
Kết quả Kết quả xử lý
28

Báo cáo chi tiết check in khách hàng

Mã báo cáo Y756539 · 24 trường dữ liệu
Mục đích: Giám sát nhân viên đi hiện trường (bảo hành tại nhà, lắp đặt): có đến đúng nơi, đúng tuyến, ở bao lâu.
Nội dung: Mỗi dòng là một lượt check in – check out tại khách hàng.
Trường dữ liệu Ý nghĩa
Ngày Ngày check in
Thứ Thứ trong tuần
Mã NV Mã nhân viên
Nhân viên Nhân viên check in
Mã KH Mã khách hàng
Tên KH Tên khách hàng
Loại KH Phân loại khách
Liên hệ Người liên hệ tại điểm
SĐT KH Số điện thoại khách
Địa chỉ KH Địa chỉ khách lưu trên hệ thống
Địa chỉ checkin Vị trí thực tế lúc check in
Cách KH Khoảng cách từ điểm check in đến địa chỉ khách
Cách checkin Hình thức check in
Đúng tuyến Điểm đến có thuộc tuyến được giao không
Check in Giờ đến
Check out Giờ rời đi
Giờ làm Khung giờ làm việc tại điểm
Số giờ Thời gian ở tại điểm
Giờ VT Thời gian di chuyển
Số Km di chuyển Quãng đường di chuyển
Giờ đồng bộ Thời điểm dữ liệu đồng bộ lên hệ thống
Thiết bị Thiết bị dùng để check in
Đơn hàng Đơn hàng phát sinh tại lượt ghé
Ghi chú Ghi chú của nhân viên

Tóm lại

Dữ liệu nhập một lần ở khâu tiếp nhận, sửa chữa, kho và thu chi được dùng chung cho cả ba lớp đầu ra. Nhân viên thấy việc cần làm, quản lý thấy KPI tổng hợp, còn kế toán và kho có báo cáo chi tiết đến từng phiếu, từng serial để đối chiếu.

Bài viết này có giúp ích cho bạn?Cảm ơn bạn đã góp ý!