QBIS · Phần mềm quản lý bảo hành cho phòng hậu mãi
Đầu ra của hệ thống: Dashboard tùy chỉnh và kho 28 báo cáo nghiệp vụ
Mọi thao tác của phòng hậu mãi (tiếp nhận máy, chẩn đoán, sửa chữa, thay linh kiện, xuất nhập kho, thu tiền, trả máy) đều được ghi nhận trên phần mềm. Tài liệu này mô tả những gì hệ thống trả lại cho quản lý: màn hình việc cần xử lý, dashboard KPI và danh sách báo cáo chi tiết kèm ý nghĩa từng cột dữ liệu.
1 · MÀN HÌNH LÀM VIỆC
Mỗi người mở phần mềm là thấy ngay việc của mình
- Cần bạn xử lý: danh sách phiếu sửa chữa bảo hành đang chờ người dùng, kèm mã phiếu, khách hàng, hạn xử lý và trạng thái hiện tại (ví dụ Đã có linh kiện/thiết bị, Bàn giao CS).
- Chỉ tiêu cá nhân tháng: phần trăm hoàn thành chỉ tiêu. Quản lý bấm Thiết lập chỉ tiêu để giao mục tiêu cho từng nhân sự.
- Truy cập nhanh: ghim các màn hình, báo cáo dùng thường xuyên bằng nút +.

2 · DASHBOARD
Dashboard dựng theo đúng câu hỏi của người quản lý
Dashboard không cố định. Doanh nghiệp tự chọn chỉ tiêu, cách hiển thị và nhóm widget cho từng vai trò: trưởng phòng hậu mãi theo dõi tiến độ phiếu, thủ kho theo dõi tồn linh kiện, ban giám đốc xem chi phí và mức hài lòng. Tạo và quản lý tại Dashboard → Quản trị dashboard → Danh sách dashboard.
Tự chọn chỉ tiêu và widget
Nút chỉnh sửa góc phải để thêm, bớt, sắp xếp widget: thẻ số liệu, biểu đồ cột, biểu đồ tròn, bảng xếp hạng. Chia widget theo nhóm (tổng quan, tiếp nhận, xuất nhập kho…).
Kỳ xem và so sánh
Chọn Từ ngày – Đến ngày. Mỗi thẻ tự so với tháng trước; biểu đồ chuyển nhanh Tháng · Năm · Tuần · Ngày · Cùng kỳ năm · Tháng cùng năm.
Tab mục và AI tổng kết
Bật Tab mục để xem từng nhóm widget theo tab. Bật AI tổng kết để hệ thống viết nhận xét ngắn về số liệu trong kỳ.
Từ số liệu đến chi tiết
Bấm Xem báo cáo để mở báo cáo chi tiết phía sau chỉ số, kiểm tra đến từng phiếu.
Mẫu 1 · KPI bảo hành (3 nhóm · 19 widget · 25 chỉ tiêu)
Nhóm Tổng quan bảo hành: tổng phiếu bảo hành, đã hoàn thành, đang xử lý, quá hạn, thời gian xử lý trung bình, điểm hài lòng khách hàng, tỷ lệ tái bảo hành, chi phí bảo hành. Nhóm Tiếp nhận: xu hướng phiếu bảo hành theo thời gian, phân bổ phiếu hiện tại theo trạng thái.
Mẫu 2 · KPI tồn kho (4 nhóm · 12 widget · 21 chỉ tiêu)
Nhóm Tổng quan tồn kho: tổng SKU quản lý, tổng giá trị tồn kho, SKU sắp hết/hết hàng, tổng xuất kho. Nhóm Xuất nhập kho: so sánh nhập và xuất theo kỳ, cơ cấu tồn theo từng kho.
Hai mẫu trên là điểm xuất phát. Có thể dựng thêm dashboard riêng như năng suất kỹ thuật viên, hiệu quả trạm bảo hành, lỗi thường gặp theo model, chi phí linh kiện theo hãng từ chính dữ liệu đang có trên hệ thống.
3 · KHO BÁO CÁO
28 báo cáo chi tiết, xem trên màn hình hoặc xuất Excel
- Vào Báo cáo → Kho báo cáo. Chọn nhóm ở cột trái hoặc gõ tên vào ô Tìm báo cáo.
- Bấm vào báo cáo → nhập điều kiện lọc: Ngày báo cáo từ – đến và các bộ lọc riêng của báo cáo (kho, sản phẩm, nhóm sản phẩm…).
- Chọn Xem báo cáo để xem trực tiếp, Xuất excel để tải dữ liệu, hoặc Xuất excel dạng bảng để có file định dạng sẵn.
Mục lục báo cáo
Báo cáo tồn kho · 9 báo cáo
Theo dõi lượng hàng, linh kiện, serial trong từng kho và công nợ với nhà cung cấp. Dành cho thủ kho, kế toán kho và quản lý mua hàng.
1
Báo cáo xuất, nhập, tồn kho
Mã báo cáo U716596 · 8 trường dữ liệu
Mục đích: Nắm tồn đầu kỳ, nhập, xuất và tồn cuối kỳ của từng sản phẩm trong khoảng thời gian bất kỳ.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm tại một kho. Lọc theo ngày, mã kho, sản phẩm, nhóm sản phẩm.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Kho |
Kho đang lưu giữ hàng |
| Nhóm sản phẩm |
Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…) |
| Mã sản phẩm |
Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục |
| Tên sản phẩm |
Tên sản phẩm, linh kiện |
| Số lượng đầu kỳ |
Tồn tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo |
| Số tăng trong kỳ |
Tổng số nhập vào kho trong kỳ |
| Số giảm trong kỳ |
Tổng số xuất ra khỏi kho trong kỳ |
| Số tồn cuối kỳ |
Tồn đầu kỳ + tăng − giảm |
2
Báo cáo chi tiết xuất/nhập phát sinh nợ nhà cung cấp
Mã báo cáo W673587 · 13 trường dữ liệu
Mục đích: Đối chiếu công nợ với từng nhà cung cấp theo từng giao dịch nhập, trả hàng, thanh toán.
Nội dung: Liệt kê từng giao dịch làm tăng hoặc giảm nợ phải trả, kèm số dư đầu và cuối kỳ.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã nhà cung cấp |
Mã định danh nhà cung cấp |
| Tên nhà cung cấp |
Tên nhà cung cấp |
| Mã giao dịch |
Mã phiếu nhập, trả hàng hoặc thanh toán |
| Tiêu đề giao dịch |
Tên ngắn của giao dịch |
| Loại giao dịch |
Nhập hàng, trả hàng hay thanh toán |
| Ngày phát sinh |
Ngày ghi nhận giao dịch |
| Nội dung nhập hàng |
Hàng hóa trong lần nhập |
| Diễn giải |
Giải thích thêm về giao dịch |
| Người tạo giao dịch |
Nhân viên lập giao dịch |
| Số nợ đầu kỳ |
Nợ phải trả nhà cung cấp đầu kỳ |
| Số nợ phát sinh tăng |
Nợ tăng do nhập hàng |
| Số phát sinh giảm |
Nợ giảm do thanh toán hoặc trả hàng |
| Số nợ cuối kỳ |
Nợ còn phải trả cuối kỳ |
3
Báo cáo tồn kho sản phẩm
Mã báo cáo E478788 · 13 trường dữ liệu
Mục đích: Xem nhanh tồn hiện tại và giá trị hàng trong kho.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm tại một kho, có số lượng, serial còn tồn, giá bán và giá vốn tồn.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã kho |
Mã của kho lưu giữ hàng |
| Kho |
Kho đang lưu giữ hàng |
| Nhóm sản phẩm |
Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…) |
| Mã sản phẩm |
Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục |
| Tên sản phẩm |
Tên sản phẩm, linh kiện |
| Hãng sản xuất |
Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị |
| Thiết bị / Model |
Dòng máy, model của sản phẩm |
| Số lượng |
Số lượng đang tồn |
| Số serial tồn |
Các số serial còn trong kho |
| Đơn giá bán |
Giá bán của một đơn vị |
| Thành tiền |
Số lượng tồn × đơn giá bán |
| Tổng giá vốn tồn |
Giá trị tồn tính theo giá vốn |
| Ghi chú bảo hành sản phẩm |
Điều kiện, lưu ý bảo hành gắn với sản phẩm |
4
Báo cáo tồn kho sản phẩm - Chi tiết serial tồn
Mã báo cáo F171816 · 13 trường dữ liệu
Mục đích: Quản lý đến từng serial: serial nào đang ở kho nào, nhập ngày nào, còn hạn bảo hành đến khi nào.
Nội dung: Mỗi dòng là một serial còn tồn. Dùng khi kiểm kê, xuất đổi máy bảo hành hoặc xử lý hàng sắp hết hạn bảo hành.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Kho |
Kho đang lưu giữ hàng |
| Nhóm sản phẩm |
Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…) |
| Mã sản phẩm |
Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục |
| Tên sản phẩm |
Tên sản phẩm, linh kiện |
| Hãng sản xuất |
Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị |
| Thiết bị / Model |
Dòng máy, model của sản phẩm |
| Số serial tồn |
Số serial cụ thể đang trong kho |
| Số lượng |
Số lượng trên dòng dữ liệu |
| Đơn giá bán |
Giá bán của một đơn vị |
| Ngày sản xuất |
Ngày sản xuất của serial |
| Ngày nhập kho |
Ngày serial được nhập kho |
| Ngày hết bảo hành |
Ngày hết hạn bảo hành của serial |
| Ghi chú bảo hành sản phẩm |
Điều kiện, lưu ý bảo hành gắn với sản phẩm |
5
Bảng kê biến động tăng giảm sản phẩm
Mã báo cáo N521955 · 28 trường dữ liệu
Mục đích: Truy vết mọi lần hàng vào, ra kho: ai làm, lúc nào, từ phiếu nào, cho khách nào.
Nội dung: Nhật ký biến động chi tiết tới serial, số khung, số máy; có tài khoản hạch toán để đối chiếu kế toán.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã biến động |
Mã của lần biến động kho |
| Ngày biến động |
Thời điểm hàng tăng/giảm |
| Loại biến động |
Nhập mua, xuất bán, xuất sửa chữa, điều chuyển, trả hàng… |
| Chi tiết biến động |
Mô tả cụ thể nghiệp vụ gây biến động |
| Kho tác động |
Kho bị tăng/giảm |
| Mã phiếu xuất nhập |
Phiếu xuất/nhập kho gốc |
| Ghi chú phiếu xuất nhập |
Ghi chú trên phiếu gốc |
| Nhập từ |
Nguồn hàng nhập (nhà cung cấp, kho khác, khách trả) |
| Thông tin PO |
Đơn đặt mua hàng liên quan |
| Mã sản phẩm |
Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục |
| Tên sản phẩm |
Tên sản phẩm, linh kiện |
| Mã sản xuất |
Mã lô / mã sản xuất |
| Serial |
Số serial của sản phẩm |
| Màu sắc |
Màu của sản phẩm |
| Số khung |
Số khung (xe) |
| Số máy |
Số máy (xe, động cơ) |
| Biển số xe |
Biển số xe (với ngành ô tô, xe máy) |
| Số đầu kỳ |
Tồn trước biến động |
| Số tăng |
Số lượng tăng |
| Số giảm |
Số lượng giảm |
| Số cuối kỳ |
Tồn sau biến động |
| Mã khách hàng |
Mã khách nhận hàng |
| Tên khách hàng |
Khách nhận hàng (khi xuất) |
| Địa chỉ giao hàng |
Nơi giao hàng |
| Tài khoản nợ |
Tài khoản kế toán ghi Nợ |
| Tài khoản có |
Tài khoản kế toán ghi Có |
| Người tạo biến động |
Nhân viên thực hiện |
| Ghi chú |
Ghi chú bổ sung |
6
Báo cáo chi tiết nhập kho theo sản phẩm
Mã báo cáo Q742669 · 9 trường dữ liệu
Mục đích: Biết mỗi sản phẩm đã nhập bao nhiêu, vào kho nào, theo chứng từ nào.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm trên một chứng từ nhập.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Số chứng từ |
Số phiếu nhập kho |
| Ngày chứng từ |
Ngày ghi trên chứng từ |
| Ngày nhập |
Ngày hàng thực nhập kho |
| Nhập vào kho |
Kho nhận hàng |
| Nhóm sản phẩm |
Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…) |
| Mã sản phẩm |
Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục |
| Tên sản phẩm |
Tên sản phẩm, linh kiện |
| Số lượng nhập |
Số lượng nhập trên chứng từ |
| Thành tiền |
Giá trị nhập của dòng |
7
Báo cáo công nợ nhà cung cấp sản phẩm
Mã báo cáo W487398 · 6 trường dữ liệu
Mục đích: Tổng hợp nợ phải trả từng nhà cung cấp trong kỳ.
Nội dung: Mỗi dòng là một nhà cung cấp, cân đối đầu kỳ – nhập – thanh toán – cuối kỳ.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã nhà cung cấp |
Mã định danh nhà cung cấp |
| Tên nhà cung cấp |
Tên nhà cung cấp |
| Nợ đầu kỳ |
Số còn nợ khi bắt đầu kỳ |
| Nhập trong kỳ |
Giá trị hàng nhập trong kỳ |
| Thanh toán trong kỳ |
Số tiền đã trả trong kỳ |
| Nợ cuối kỳ |
Nợ đầu kỳ + nhập − thanh toán |
8
Báo cáo chi tiết nhập kho theo nhà cung cấp
Mã báo cáo O162484 · 11 trường dữ liệu
Mục đích: Đánh giá lượng hàng mua từ từng nhà cung cấp và lượng còn tồn của hàng đó.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm trên chứng từ nhập, nhóm theo nhà cung cấp.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Nhà cung cấp |
Nhà cung cấp của lô hàng |
| Số chứng từ |
Số phiếu nhập kho |
| Ngày chứng từ |
Ngày ghi trên chứng từ |
| Ngày nhập |
Ngày hàng thực nhập kho |
| Nhập kho |
Kho nhận hàng |
| Nhóm sản phẩm |
Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…) |
| Mã sản phẩm |
Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục |
| Tên sản phẩm |
Tên sản phẩm, linh kiện |
| Số lượng nhập |
Số lượng nhập trên chứng từ |
| Thành tiền |
Giá trị nhập của dòng |
| Số lượng tồn hiện giờ |
Tồn thực tế của sản phẩm tại thời điểm xem |
9
Báo cáo tổng hợp phiếu nhập hàng
Mã báo cáo I544974 · 7 trường dữ liệu
Mục đích: Xem danh sách phiếu nhập và tổng giá trị từng phiếu.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu nhập.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã phiếu nhập |
Mã phiếu nhập hàng |
| Ngày nhập |
Ngày hàng thực nhập kho |
| Nhà cung cấp |
Nhà cung cấp của lô hàng |
| Tổng sản phẩm |
Số mặt hàng khác nhau trên phiếu |
| Tổng số lượng |
Tổng số lượng tất cả mặt hàng |
| Chiết khấu |
Chiết khấu nhà cung cấp cho phiếu |
| Tổng tiền |
Giá trị phiếu sau chiết khấu |
Báo cáo bán hàng, doanh thu · 4 báo cáo
Doanh thu, lợi nhuận từ bán hàng, sửa chữa và dịch vụ. Dành cho kế toán, quản lý kinh doanh và ban giám đốc.
10
Báo cáo chi tiết doanh thu Bán hàng / Sửa chữa
Mã báo cáo L168583 · 14 trường dữ liệu
Mục đích: Tách doanh thu mỗi đơn thành bán hàng, sửa chữa, dịch vụ và tính lợi nhuận từng đơn.
Nội dung: Mỗi dòng là một đơn hàng / phiếu dịch vụ, có thanh toán, chi phí và lợi nhuận.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Ngày tạo |
Ngày tạo đơn |
| Người tạo đơn |
Nhân viên tạo đơn hàng |
| Khách hàng |
Tên khách hàng |
| SĐT Khách hàng |
Số điện thoại liên hệ của khách |
| Nội dung bán |
Tóm tắt hàng hóa, dịch vụ trên đơn |
| Doanh thu từ bán hàng |
Tiền bán sản phẩm, linh kiện |
| Doanh thu từ sửa chữa |
Tiền công sửa chữa thu của khách |
| Doanh thu từ dịch vụ |
Tiền các dịch vụ khác |
| Tổng tiền |
Tổng giá trị đơn |
| Đã thanh toán |
Số tiền khách đã trả |
| Ngày thanh toán cuối |
Ngày ghi nhận lần thanh toán gần nhất |
| Tổng chi phí đơn hàng |
Giá vốn và chi phí phát sinh của đơn |
| Tổng lợi nhuận đơn hàng |
Tổng tiền − tổng chi phí |
11
Báo cáo lợi nhuận theo hàng hóa
Mã báo cáo X992818 · 7 trường dữ liệu
Mục đích: Biết mặt hàng nào mang lại lợi nhuận cao, mặt hàng nào lãi mỏng.
Nội dung: Mỗi dòng là một mặt hàng, tổng hợp trong kỳ.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã hàng |
Mã sản phẩm |
| Tên hàng |
Tên sản phẩm |
| Số lượng bán |
Số lượng bán ra |
| Doanh thu |
Tổng tiền bán của mặt hàng |
| Tổng giá vốn |
Giá vốn của số lượng đã bán |
| Lợi nhuận |
Doanh thu − giá vốn |
| Tỷ suất |
Lợi nhuận / doanh thu (%) |
12
Báo cáo chi tiết doanh thu sản phẩm bán / dịch vụ
Mã báo cáo H756257 · 32 trường dữ liệu
Mục đích: Phân tích doanh thu ở cấp dòng sản phẩm, dịch vụ: bán cho ai, ai bán, giảm giá bao nhiêu.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm hoặc dịch vụ trên đơn, đầy đủ thông tin khách, serial, bảo hành và trạng thái.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Ngày tạo đơn hàng |
Ngày lập đơn |
| Ngày bán |
Ngày bán hàng |
| Người tạo đơn |
Nhân viên tạo đơn hàng |
| Nhân viên |
Nhân viên bán hoặc thực hiện dịch vụ |
| Trạng thái đơn hàng |
Tình trạng xử lý của đơn |
| Trạng thái thanh toán đơn hàng |
Chưa, một phần hoặc đã thanh toán |
| Thuộc tính đơn hàng |
Nhãn, thuộc tính bổ sung gắn với đơn hàng |
| Mã Khách hàng |
Mã định danh khách hàng |
| Tên khách hàng |
Tên khách hàng |
| SĐT Khách hàng |
Số điện thoại liên hệ của khách |
| Email khách hàng |
Email của khách |
| Nhóm khách hàng |
Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…) |
| Loại |
Dòng là sản phẩm hay dịch vụ |
| Mã sản phẩm |
Mã định danh của sản phẩm, linh kiện trong danh mục |
| Sản phẩm |
Tên sản phẩm trên dòng đơn hàng |
| Dịch vụ |
Tên dịch vụ, hạng mục công việc |
| Nhóm sản phẩm |
Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…) |
| Serial |
Số serial của sản phẩm |
| Biển số xe |
Biển số xe (với ngành ô tô, xe máy) |
| Thời hạn bảo hành |
Thời gian bảo hành áp dụng cho sản phẩm bán |
| Thông tin hãng SX sửa |
Hãng thiết bị được sửa |
| Thông tin model sửa |
Model thiết bị được sửa |
| Thuộc tính sửa |
Thuộc tính bổ sung của hạng mục sửa |
| Gán nhóm xử lý |
Nhóm kỹ thuật được giao xử lý |
| Trạng thái dòng sản phẩm |
Trạng thái riêng của dòng (đã xuất, đã thực hiện…) |
| Số lượng bán |
Số lượng bán ra |
| Đơn giá bán |
Giá bán của một đơn vị |
| Thành tiền |
Số lượng × đơn giá |
| Giảm giá |
Số tiền hoặc % chiết khấu |
| Thành tiền sau chiết khấu |
Thành tiền − giảm giá |
| Ghi chú bán |
Ghi chú trên dòng bán |
13
Báo cáo chi tiết doanh thu sản phẩm bán - ngày bán
Mã báo cáo I743813 · 10 trường dữ liệu
Mục đích: Tra cứu nhanh sản phẩm đã bán theo ngày, kèm serial và thời hạn bảo hành, làm căn cứ kích hoạt bảo hành.
Nội dung: Mỗi dòng là một sản phẩm đã bán.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Ngày bán |
Ngày bán hàng |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Thuộc tính đơn hàng |
Nhãn, thuộc tính bổ sung gắn với đơn hàng |
| Tên khách hàng |
Tên khách hàng |
| Sản phẩm |
Tên sản phẩm trên dòng đơn hàng |
| Serial |
Số serial của sản phẩm |
| Số lượng bán |
Số lượng bán ra |
| Đơn giá bán |
Giá bán của một đơn vị |
| Thành tiền |
Số lượng × đơn giá |
| Thời hạn bảo hành |
Thời gian bảo hành áp dụng cho sản phẩm bán |
Báo cáo sửa chữa, bảo hành · 8 báo cáo
Nhóm báo cáo cốt lõi của phòng hậu mãi: từ tiếp nhận, xử lý, linh kiện đến trả máy và KPI kỹ thuật.
14
Báo cáo chi tiết tiếp nhận
Mã báo cáo J971788 · 26 trường dữ liệu
Mục đích: Kiểm soát đầu vào: mỗi ngày nhận bao nhiêu yêu cầu, loại gì, ai nhận, ai xử lý, đã xong chưa.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu tiếp nhận, gồm thông tin khách, thiết bị, tình trạng nhận, ảnh chụp và kết quả.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã yêu cầu |
Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Ngày tháng |
Ngày tiếp nhận |
| Loại yêu cầu |
Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt… |
| Trạng thái |
Trạng thái hiện tại của phiếu trong quy trình |
| Mã khách hàng |
Mã định danh khách hàng |
| Khách hàng |
Tên khách hàng |
| SĐT Khách hàng |
Số điện thoại liên hệ của khách |
| Địa chỉ khách hàng |
Địa chỉ khách hàng |
| Nhóm khách hàng |
Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…) |
| Thuộc tính khách hàng |
Thuộc tính bổ sung của khách do doanh nghiệp định nghĩa |
| Hãng sản xuất |
Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị |
| Thiết bị / model |
Dòng máy, model của sản phẩm |
| Mã model (sản phẩm) |
Mã model / mã sản phẩm của thiết bị nhận |
| Số lượng |
Số thiết bị nhận trên phiếu |
| Nội dung |
Mô tả lỗi, yêu cầu của khách |
| Tình trạng nhận, kiểm tra |
Tình trạng máy khi nhận và kết quả kiểm tra ban đầu |
| Ghi chú tiếp nhận |
Ghi chú của nhân viên tiếp nhận |
| Ảnh chụp |
Ảnh thiết bị lúc nhận |
| Nhân viên tiếp nhận |
Người nhận máy từ khách |
| Nhân viên kỹ thuật |
Kỹ thuật viên được phân công xử lý |
| Ngày hẹn khách |
Ngày hẹn trả kết quả cho khách |
| Ngày hoàn thành thực tế |
Ngày kỹ thuật thực sự hoàn thành xử lý |
| Nhân viên hoàn thành |
Người xác nhận hoàn thành |
| Doanh thu |
Tổng tiền thu từ phiếu |
| Thuộc tính động |
Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu |
15
Báo cáo chi tiết sửa chữa bảo hành
Mã báo cáo T551756 · 36 trường dữ liệu
Mục đích: Báo cáo đầy đủ nhất về một ca bảo hành: nhận khi nào, lỗi gì, xử lý thế nào, ai sửa, có trễ hẹn không, thu bao nhiêu.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu sửa chữa bảo hành, từ tiếp nhận đến trả máy và thanh toán.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã phiếu |
Mã phiếu sửa chữa bảo hành |
| Mã hóa đơn |
Mã hóa đơn mua hàng để xác định quyền bảo hành |
| Ngày nhận |
Ngày nhận máy |
| Ngày giờ nhận |
Thời điểm nhận máy chính xác |
| Nhân viên nhận |
Người nhận máy |
| Loại yêu cầu |
Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt… |
| Bậc yêu cầu |
Mức độ ưu tiên, cấp độ xử lý của yêu cầu |
| Mã khách hàng |
Mã định danh khách hàng |
| Tên khách |
Tên khách hàng |
| SĐT khách |
Số điện thoại khách |
| Địa chỉ khách hàng |
Địa chỉ khách hàng |
| Thuộc tính khách hàng |
Thuộc tính bổ sung của khách do doanh nghiệp định nghĩa |
| Đơn vị |
Chi nhánh, trung tâm tiếp nhận |
| Mã máy |
Mã sản phẩm của thiết bị |
| Tên máy |
Tên thiết bị |
| Hãng SX / Nhóm SP |
Hãng sản xuất và nhóm sản phẩm |
| IMEI / SERIAL |
Số IMEI hoặc serial nhận diện thiết bị |
| Số lần BHSC |
Số lần thiết bị đã vào bảo hành, sửa chữa |
| Tình trạng nhận, hiện tượng hư hỏng |
Tình trạng máy khi nhận và hiện tượng lỗi |
| Lỗi máy/Yêu cầu xử lý |
Lỗi xác định hoặc yêu cầu của khách |
| Phương án bảo hành, sửa chữa |
Hướng xử lý: sửa, thay linh kiện, đổi mới, từ chối bảo hành… |
| Nhân viên sửa |
Kỹ thuật viên sửa |
| Bên sửa chữa thứ 3 |
Đơn vị ngoài nhận sửa (nếu gửi hãng, gửi đối tác) |
| Linh kiện thay thế |
Linh kiện đã thay cho thiết bị |
| Trạng thái sửa |
Tiến độ sửa chữa hiện tại |
| Ngày hẹn hoàn thành |
Ngày hẹn xong với khách |
| Ngày hoàn thành |
Ngày hoàn tất xử lý |
| Quá hạn hẹn hoàn thành |
Phiếu có trễ so với ngày hẹn không |
| Người trả máy |
Nhân viên giao máy cho khách |
| Ngày trả máy |
Ngày giao máy cho khách |
| Doanh thu từ sửa chữa |
Tiền công sửa chữa thu của khách |
| Doanh thu từ linh kiện |
Tiền linh kiện thu của khách |
| Phí nhập linh kiện |
Giá vốn linh kiện đã dùng cho phiếu |
| Trạng thái thanh toán |
Chưa thanh toán, thanh toán một phần hoặc đã thanh toán |
| Thuộc tính đơn hàng |
Nhãn, thuộc tính bổ sung gắn với đơn hàng |
| Thuộc tính động |
Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu |
16
Báo cáo chi tiết yêu cầu
Mã báo cáo T748387 · 29 trường dữ liệu
Mục đích: Theo dõi từng yêu cầu (lỗi) trên phiếu: chẩn đoán, phân loại, điều chuyển trạm, lịch sử cập nhật.
Nội dung: Mỗi dòng là một yêu cầu/task xử lý. Một phiếu có thể có nhiều yêu cầu.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã yêu cầu |
Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa |
| Thời gian tiếp nhận |
Thời điểm nhận yêu cầu |
| Người tiếp nhận |
Nhân viên nhận yêu cầu |
| Loại yêu cầu |
Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt… |
| Phân loại yêu cầu |
Nhóm lỗi, nhóm yêu cầu để thống kê |
| Tên Task (lỗi, yêu cầu) |
Tên lỗi hoặc công việc cần xử lý |
| Mã hóa đơn |
Mã hóa đơn mua hàng để xác định quyền bảo hành |
| Tên khách hàng |
Tên khách hàng |
| SĐT khách hàng |
Số điện thoại liên hệ của khách |
| Địa chỉ khách hàng |
Địa chỉ khách hàng |
| Nhóm khách hàng |
Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…) |
| Hãng sản xuất |
Hãng sản xuất của sản phẩm, thiết bị |
| Thiết bị/Model/Mã sản phẩm |
Thiết bị, model và mã sản phẩm |
| IMEI/Serial |
Số IMEI hoặc serial của thiết bị |
| Số lượng |
Số lượng trên dòng dữ liệu |
| Số lần BHSC |
Số lần thiết bị đã vào bảo hành, sửa chữa |
| Tình trạng nhận |
Tình trạng ngoại quan, phụ kiện kèm theo khi nhận máy |
| Chẩn đoán |
Kết luận kiểm tra của kỹ thuật |
| Ghi chú yêu cầu |
Ghi chú thêm cho yêu cầu |
| Nhân viên kỹ thuật |
Kỹ thuật viên được phân công xử lý |
| Đã điều chuyển xuống trạm |
Yêu cầu đã chuyển cho trạm bảo hành xử lý chưa |
| Trạng thái |
Trạng thái hiện tại của phiếu trong quy trình |
| Thời gian hẹn hoàn thành |
Hạn hoàn thành cam kết |
| Ngày hoàn thành thực tế |
Ngày kỹ thuật thực sự hoàn thành xử lý |
| Phí sửa chữa |
Chi phí sửa thu của khách |
| Ghi chú hoạt động |
Ghi chú các bước xử lý |
| Log cập nhật |
Lịch sử thay đổi trạng thái, người thao tác |
| Ghi chú trả |
Ghi chú khi trả máy |
| Thuộc tính động |
Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu |
17
Báo cáo trả thiết bị
Mã báo cáo Q423946 · 33 trường dữ liệu
Mục đích: Kiểm soát đầu ra: thiết bị nào đã trả, trả khi nào, thay gì, xuất từ kho nào, đã thu tiền chưa.
Nội dung: Mỗi dòng là một thiết bị đã trả cho khách, kèm linh kiện thay, sản phẩm đổi và doanh thu.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã yêu cầu |
Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Ngày tiếp nhận |
Ngày nhận thiết bị, yêu cầu từ khách |
| Loại yêu cầu |
Loại yêu cầu: bảo hành, sửa chữa dịch vụ, lắp đặt… |
| Bậc yêu cầu |
Mức độ ưu tiên, cấp độ xử lý của yêu cầu |
| Mã khách hàng |
Mã định danh khách hàng |
| Khách hàng |
Tên khách hàng |
| Số điện thoại KH |
Số điện thoại khách |
| Nhóm khách hàng |
Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…) |
| Hãng sản xuất - Thiết bị |
Hãng và tên thiết bị |
| Mã model (sản phẩm) |
Mã model / mã sản phẩm của thiết bị nhận |
| IMEI / Serial |
Số IMEI hoặc serial nhận diện thiết bị |
| Số lượng |
Số lượng trên dòng dữ liệu |
| Ngày bảo hành |
Ngày bắt đầu bảo hành của thiết bị |
| Thời gian bảo hành |
Thời hạn bảo hành còn/áp dụng |
| Kho nhận máy của khách |
Kho lưu máy khách trong thời gian xử lý |
| Tình trạng nhận |
Tình trạng ngoại quan, phụ kiện kèm theo khi nhận máy |
| Ghi chú nhận |
Ghi chú lúc nhận máy |
| Lỗi (yêu cầu) |
Lỗi hoặc yêu cầu xử lý |
| Nhân viên kiểm tra |
Người kiểm tra, chẩn đoán |
| Phương án bảo hành, sửa chữa |
Hướng xử lý: sửa, thay linh kiện, đổi mới, từ chối bảo hành… |
| Nhân viên sửa chữa |
Kỹ thuật viên sửa |
| Trạng thái sửa chữa |
Kết quả sửa chữa |
| Linh kiện thay thế |
Linh kiện đã thay cho thiết bị |
| Mã SP trả thay thế |
Mã sản phẩm đổi cho khách (nếu đổi máy) |
| Kho xuất SP thay thế |
Kho xuất sản phẩm đổi |
| Ngày trả thiết bị |
Ngày giao thiết bị cho khách |
| Doanh thu |
Tổng tiền thu của lần trả |
| Doanh thu từ sửa chữa |
Tiền công sửa chữa thu của khách |
| Doanh thu từ linh kiện |
Tiền linh kiện thu của khách |
| Phí nhập linh kiện |
Giá vốn linh kiện đã dùng cho phiếu |
| Trạng thái thanh toán |
Chưa thanh toán, thanh toán một phần hoặc đã thanh toán |
| Thuộc tính động |
Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu |
18
Báo cáo chi tiết dịch vụ xử lý trên phiếu
Mã báo cáo J635329 · 16 trường dữ liệu
Mục đích: Thống kê các dịch vụ, hạng mục công mà từng nhân viên đã làm, làm căn cứ tính điểm KPI và hoa hồng.
Nội dung: Mỗi dòng là một dịch vụ trên phiếu, gắn với nhân viên thực hiện.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã yêu cầu |
Mã yêu cầu bảo hành, sửa chữa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Ngày tiếp nhận |
Ngày nhận thiết bị, yêu cầu từ khách |
| Ngày tạo dịch vụ |
Ngày thêm dịch vụ vào phiếu |
| Ngày hoàn thành |
Ngày hoàn tất xử lý |
| Khách hàng |
Tên khách hàng |
| Hãng |
Hãng sản xuất thiết bị |
| Model |
Model thiết bị |
| Dịch vụ |
Tên dịch vụ, hạng mục công việc |
| Nhân viên |
Nhân viên thực hiện |
| Số lượng |
Số lượng trên dòng dữ liệu |
| Đơn giá |
Giá của một đơn vị hạng mục |
| Thành tiền |
Số lượng × đơn giá |
| Số km đi lại |
Quãng đường kỹ thuật đi xử lý tại chỗ |
| Điểm KPI |
Điểm KPI quy đổi của dịch vụ |
| Hoa hồng |
Tiền hoa hồng nhân viên được hưởng |
19
Báo cáo KPI kỹ thuật
Mã báo cáo U912299 · 18 trường dữ liệu
Mục đích: Đo năng suất và giá trị tạo ra của từng kỹ thuật viên.
Nội dung: Mỗi dòng là một hạng mục kỹ thuật viên đã thực hiện, có thành tiền phân bổ theo kỹ thuật.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Ngày tạo đơn hàng |
Ngày lập phiếu |
| Ngày hoàn thành |
Ngày hoàn tất xử lý |
| Tên khách hàng |
Tên khách hàng |
| Sđt khách hàng |
Số điện thoại liên hệ của khách |
| Hãng SX |
Hãng sản xuất |
| Model |
Model thiết bị |
| Serial/BSX |
Serial thiết bị hoặc biển số xe |
| Hạng mục thực hiện |
Công việc kỹ thuật đã làm |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật viên thực hiện |
| Số lượng thực hiện |
Số lần / số lượng thực hiện |
| Đơn giá |
Giá của một đơn vị hạng mục |
| Thành tiền |
Số lượng × đơn giá |
| Thành tiền theo kỹ thuật |
Phần giá trị chia cho kỹ thuật viên khi nhiều người cùng làm |
| Trạng thái thực hiện |
Chưa làm, đang làm, hoàn thành |
| Ghi chú thực hiện |
Ghi chú của kỹ thuật |
| Tổng tiền đơn hàng |
Tổng giá trị phiếu |
| Khách đã thanh toán |
Số tiền khách đã trả |
20
Báo cáo linh kiện sửa chữa thường sử dụng
Mã báo cáo X298612 · 3 trường dữ liệu
Mục đích: Biết linh kiện nào dùng nhiều nhất để lập kế hoạch dự trữ, tránh thiếu hàng.
Nội dung: Xếp hạng linh kiện theo số lượng đã dùng trong kỳ.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã linh kiện |
Mã linh kiện |
| Tên linh kiện |
Tên linh kiện |
| Số lượng sử dụng |
Tổng số đã dùng cho sửa chữa trong kỳ |
21
Báo cáo linh kiện sử dụng
Mã báo cáo J852613 · 31 trường dữ liệu
Mục đích: Đối soát linh kiện đã dùng trên từng phiếu, tách phần tính phí và không tính phí theo trạm, làm căn cứ quyết toán với hãng và trạm.
Nội dung: Mỗi dòng là một linh kiện gắn vào phiếu, kèm máy nhận, trạm xử lý, người thêm và tiến độ hẹn.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Loại phiếu nhận |
Bảo hành hay sửa chữa dịch vụ |
| Trạm xử lý |
Trạm bảo hành thực hiện |
| Tên khách hàng |
Tên khách hàng |
| SĐT Khách hàng |
Số điện thoại liên hệ của khách |
| Nhóm khách hàng |
Phân nhóm khách (đại lý, khách lẻ, doanh nghiệp…) |
| Hãng |
Hãng sản xuất thiết bị |
| Model máy nhận |
Model thiết bị của khách |
| Serial máy nhận |
Serial thiết bị của khách |
| Lỗi, yêu cầu |
Lỗi cần xử lý |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật viên sử dụng linh kiện |
| Mã linh kiện |
Mã linh kiện |
| Tên linh kiện |
Tên linh kiện |
| Model linh kiện |
Model / quy cách linh kiện |
| Nhóm sản phẩm |
Nhóm phân loại hàng (máy, linh kiện, phụ kiện…) |
| Serial xuất bán |
Serial linh kiện đã xuất |
| Người thêm linh kiện |
Người gắn linh kiện vào phiếu |
| Ngày thêm linh kiện |
Ngày gắn linh kiện |
| Số lượng |
Số lượng linh kiện dùng |
| Đơn giá bán |
Giá bán của một đơn vị |
| Thành tiền |
Số lượng × đơn giá |
| Số lượng linh kiện có tính phí (trạm) |
Số linh kiện trạm tính tiền |
| Thành tiền linh kiện có tính phí (trạm) |
Giá trị linh kiện trạm tính tiền |
| Số lượng linh kiện không tính phí (trạm) |
Số linh kiện trong bảo hành, không thu phí |
| Thành tiền linh kiện không tính phí (trạm) |
Giá trị linh kiện không thu phí |
| Thời gian bảo hành sản phẩm (tháng) |
Số tháng bảo hành của sản phẩm |
| Ngày hẹn khách |
Ngày hẹn trả kết quả cho khách |
| Ngày hoàn thành yêu cầu |
Ngày xử lý xong |
| Số ngày trễ hẹn |
Số ngày trễ so với ngày hẹn |
| Ghi chú |
Ghi chú bổ sung |
| Thuộc tính động |
Các trường tùy biến doanh nghiệp tự cấu hình thêm trên phiếu |
Báo cáo thu chi, tài chính · 2 báo cáo
Dòng tiền thu chi phát sinh từ hoạt động bảo hành, sửa chữa. Dành cho thủ quỹ và kế toán.
22
Bảng thu chi
Mã báo cáo X184771 · 8 trường dữ liệu
Mục đích: Danh sách phiếu thu, phiếu chi trong kỳ.
Nội dung: Mỗi dòng là một phiếu thu hoặc chi.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Số phiếu |
Số phiếu thu/chi |
| Ngày lập |
Ngày lập phiếu |
| Loại giao dịch |
Thu hay chi |
| Mục thu chi |
Khoản mục (thu sửa chữa, chi mua linh kiện…) |
| Nội dung |
Nội dung, diễn giải của dòng dữ liệu |
| Đại diện |
Người nộp / người nhận tiền |
| Số chứng từ gốc |
Số hóa đơn, chứng từ đi kèm |
| Số tiền |
Giá trị phiếu |
23
Báo cáo chi tiết thu chi
Mã báo cáo O794744 · 10 trường dữ liệu
Mục đích: Kiểm quỹ theo ngày: đầu ngày có bao nhiêu, thu chi bao nhiêu, chênh lệch thế nào.
Nội dung: Mỗi dòng là một giao dịch, có số dư đầu ngày và hiệu số thu chi.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Thời gian |
Thời điểm giao dịch |
| Nội dung |
Nội dung, diễn giải của dòng dữ liệu |
| Phương thức thanh toán |
Tiền mặt, chuyển khoản, thẻ… |
| Đại diện |
Người nộp / người nhận tiền |
| Đơn vị bảo hiểm |
Công ty bảo hiểm chi trả (nếu có) |
| Người nhập |
Nhân viên ghi nhận |
| Số đầu ngày |
Số dư quỹ đầu ngày |
| Tiền thu |
Số tiền thu vào |
| Tiền chi |
Số tiền chi ra |
| Hiệu số thu chi trong ngày |
Tổng thu − tổng chi trong ngày |
Báo cáo khách hàng · 2 báo cáo
Lịch sử giao dịch, công nợ và mức độ gắn bó của khách. Dành cho CSKH và kinh doanh.
24
Báo cáo chi tiết đơn hàng - khách hàng
Mã báo cáo I112152 · 24 trường dữ liệu
Mục đích: Xem toàn bộ đơn của một khách: sửa gì, thay gì, thu bao nhiêu, còn nợ bao nhiêu, lãi bao nhiêu.
Nội dung: Mỗi dòng là một đơn hàng / phiếu của khách, có chi tiết thanh toán và lợi nhuận.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã đơn hàng |
Mã đơn hàng / phiếu dịch vụ liên quan |
| Ngày tạo |
Ngày tạo đơn |
| Người tạo |
Nhân viên tạo đơn |
| Khách hàng |
Tên khách hàng |
| SĐT |
Số điện thoại khách |
| Địa chỉ |
Địa chỉ khách hàng |
| Thiết bị nhận sửa chữa, bảo hành |
Thiết bị khách gửi |
| Serial/Biển số xe |
Serial thiết bị hoặc biển số xe |
| Nội dung sửa chữa |
Công việc đã làm |
| Kỹ thuật sửa chữa |
Kỹ thuật viên thực hiện |
| Các mã sản phẩm bán/thay thế |
Danh sách mã hàng đã bán hoặc thay |
| Giá bán từng sản phẩm |
Giá bán của từng mã |
| Tổng tiền hàng hóa |
Tiền hàng, linh kiện |
| Tổng tiền thu sửa chữa |
Tiền công sửa chữa |
| Tổng tiền thu |
Tổng phải thu của đơn |
| Thanh toán |
Tổng khách đã trả |
| Thanh toán trong ngày tạo đơn |
Số tiền khách trả ngay khi tạo đơn |
| Chi tiết thanh toán |
Các lần thanh toán, phương thức |
| Công nợ |
Số tiền khách còn nợ trên đơn |
| Tổng phí nhập linh kiện/sản phẩm |
Giá vốn hàng, linh kiện |
| Tổng chi phí |
Chi phí khác phát sinh |
| Tổng chi phí đơn hàng |
Giá vốn + chi phí khác |
| Lợi nhuận đơn hàng |
Tổng tiền thu − tổng chi phí đơn hàng |
| Ngày trả thiết bị |
Ngày giao lại thiết bị |
25
Báo cáo chi tiết khách hàng - ngày giao dịch gần nhất
Mã báo cáo J168337 · 12 trường dữ liệu
Mục đích: Phát hiện khách lâu không quay lại để chăm sóc, nhắc bảo dưỡng; theo dõi công nợ và điểm tích lũy.
Nội dung: Mỗi dòng là một khách hàng với lần giao dịch gần nhất và tổng giá trị đã mua.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã khách hàng |
Mã định danh khách hàng |
| Tên khách hàng |
Tên khách hàng |
| Giới tính |
Giới tính khách |
| Ngày sinh |
Ngày sinh, dùng cho chăm sóc dịp sinh nhật |
| Số điện thoại |
Số điện thoại khách |
| Địa chỉ |
Địa chỉ khách hàng |
| Biển số xe |
Biển số xe (với ngành ô tô, xe máy) |
| Số km cuối cùng |
Số km xe ở lần vào gần nhất |
| Ngày giao dịch gần nhất |
Ngày khách phát sinh đơn gần nhất |
| Tổng tiền đơn hàng |
Tổng giá trị khách đã giao dịch |
| Công nợ |
Số tiền khách còn nợ |
| Tổng điểm tích lũy còn lại |
Điểm thành viên chưa sử dụng |
Báo cáo công việc, hoạt động · 3 báo cáo
Chấm công, công việc và lịch trình hiện trường của nhân viên kỹ thuật, CSKH.
26
Bảng chấm công nhân viên
Mã báo cáo H569967 · cột theo cấu hình chấm công
Mục đích: Tổng hợp ngày công, giờ công của nhân viên làm căn cứ tính lương.
Nội dung: Bảng chấm công theo nhân viên và ngày trong kỳ; cột hiển thị theo quy định chấm công doanh nghiệp cấu hình.
27
Nhật ký task công việc
Mã báo cáo O325163 · 15 trường dữ liệu
Mục đích: Theo dõi công việc được giao: ai làm, đang ở giai đoạn nào, có trễ hạn không.
Nội dung: Mỗi dòng là một task, có thể gắn với khách hàng, đơn hàng hoặc yêu cầu bảo hành.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Mã công việc |
Mã task |
| Công việc |
Tên task |
| Mô tả công việc |
Nội dung chi tiết cần làm |
| Giai đoạn |
Bước hiện tại của task |
| Thuộc tính |
Nhãn phân loại task |
| Đơn hàng, yêu cầu |
Đơn hàng / yêu cầu bảo hành liên quan |
| Khách hàng |
Tên khách hàng |
| SĐT Khách hàng |
Số điện thoại liên hệ của khách |
| Người xử lý |
Nhân viên được giao |
| Ngày tạo |
Ngày tạo task |
| Ngày bắt đầu |
Ngày bắt đầu làm |
| Hạn hoàn thành |
Deadline |
| Ngày hoàn tất |
Ngày thực tế hoàn thành |
| Check Deadline |
Đúng hạn hay trễ hạn |
| Kết quả |
Kết quả xử lý |
28
Báo cáo chi tiết check in khách hàng
Mã báo cáo Y756539 · 24 trường dữ liệu
Mục đích: Giám sát nhân viên đi hiện trường (bảo hành tại nhà, lắp đặt): có đến đúng nơi, đúng tuyến, ở bao lâu.
Nội dung: Mỗi dòng là một lượt check in – check out tại khách hàng.
| Trường dữ liệu |
Ý nghĩa |
| Ngày |
Ngày check in |
| Thứ |
Thứ trong tuần |
| Mã NV |
Mã nhân viên |
| Nhân viên |
Nhân viên check in |
| Mã KH |
Mã khách hàng |
| Tên KH |
Tên khách hàng |
| Loại KH |
Phân loại khách |
| Liên hệ |
Người liên hệ tại điểm |
| SĐT KH |
Số điện thoại khách |
| Địa chỉ KH |
Địa chỉ khách lưu trên hệ thống |
| Địa chỉ checkin |
Vị trí thực tế lúc check in |
| Cách KH |
Khoảng cách từ điểm check in đến địa chỉ khách |
| Cách checkin |
Hình thức check in |
| Đúng tuyến |
Điểm đến có thuộc tuyến được giao không |
| Check in |
Giờ đến |
| Check out |
Giờ rời đi |
| Giờ làm |
Khung giờ làm việc tại điểm |
| Số giờ |
Thời gian ở tại điểm |
| Giờ VT |
Thời gian di chuyển |
| Số Km di chuyển |
Quãng đường di chuyển |
| Giờ đồng bộ |
Thời điểm dữ liệu đồng bộ lên hệ thống |
| Thiết bị |
Thiết bị dùng để check in |
| Đơn hàng |
Đơn hàng phát sinh tại lượt ghé |
| Ghi chú |
Ghi chú của nhân viên |
Tóm lại
Dữ liệu nhập một lần ở khâu tiếp nhận, sửa chữa, kho và thu chi được dùng chung cho cả ba lớp đầu ra. Nhân viên thấy việc cần làm, quản lý thấy KPI tổng hợp, còn kế toán và kho có báo cáo chi tiết đến từng phiếu, từng serial để đối chiếu.