qbis.vn
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP · 2026
Giải pháp phần mềm quản lý
sản xuất WINHWA
Kính gửi: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP WINHWA
Tài liệu mô tả giải pháp đáp ứng nhu cầu xây dựng hệ thống quản lý sản xuất tại WINHWA: BOM nhiều cấp, định mức & hao hụt, tiêu hao thực tế, luân chuyển bán thành phẩm giữa các xưởng, tính giá thành theo đơn hàng, truy xuất lô nguyên vật liệu — thành phẩm xuất khẩu và dữ liệu SXXK.
Công ty CP Công nghệ và Giải pháp trực tuyến QBIS
www.qbis.vn
support@qbis.vn
024.6650.8956
Về QBIS.VN
QBIS là nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất — một nền tảng, mọi quy mô, mọi ngành. Phân hệ Cloud ERP – Sản xuất của QBIS được cấu hình theo đặc thù của từng ngành, từng doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu vận hành theo thực tế sản xuất. Với tính linh hoạt và khả năng tùy biến cao, hệ thống luôn sẵn sàng mở rộng thêm tính năng đáp ứng nhu cầu phát triển trong tương lai.
10+
năm phát triển sản phẩm quản trị doanh nghiệp
Cloud
hoặc triển khai on-premise tại máy chủ nhà máy
No-code
tự cấu hình biểu mẫu, quy trình duyệt, báo cáo
VI · 中文
giao diện đa ngôn ngữ Việt – Trung – Anh
Cách tiếp cận của QBIS: không xây dựng theo danh mục tính năng. Chúng tôi xây dựng hệ thống theo đúng chuỗi nghiệp vụ của WINHWA — từ đơn hàng đến lô hàng xuất khẩu, trên dữ liệu thực tế do WINHWA cung cấp.
Bài toán tại WINHWA
HIỆN TRẠNG
Nhiều xưởng, nhiều chủng loại — quy cách, độ dày, kết cấu khác nhau; định mức nằm rải rác trên Excel
Không so sánh được định mức ↔ lượng xuất ↔ tiêu hao thực tế; hao hụt tính sau, tính bằng tay
Bán thành phẩm luân chuyển giữa các xưởng nhưng không có tồn kho độc lập và lịch sử luân chuyển
Truy xuất lô nguyên liệu → thành phẩm xuất khẩu phải dò hồ sơ giấy nhiều bộ phận
Giá thành đơn hàng chốt muộn, không đối chiếu được giá thành định mức và thực tế
Chưa có chuỗi dữ liệu liền mạch cho SXXK/gia công xuất khẩu sắp triển khai
→
MỤC TIÊU VỚI QBIS
Một mã vật tư — một BOM — một định mức cho từng quy cách/độ dày, quản lý tập trung có phiên bản
Hệ thống tự tính lượng theo định mức đã gộp hao hụt và chênh lệch với thực tế theo thời gian thực
Kho bán thành phẩm theo từng xưởng; mỗi lần chuyển xưởng là một phiếu có số lượng vào – ra – lỗi – hao hụt
Truy xuất hai chiều một thao tác: thành phẩm ↔ lô NVL ↔ nhà cung cấp ↔ đơn mua ↔ hóa đơn
Giá thành theo lệnh sản xuất và theo đơn hàng, đối chiếu định mức – thực tế, ra lợi nhuận thực
Chuỗi dữ liệu nhập khẩu → sản xuất → tồn kho → xuất khẩu khép kín, phục vụ báo cáo SXXK
Quy trình vận hành thực tế tại WINHWA
1 · Đơn hàng
→
2 · Kế hoạch sản xuất
→
3 · BOM / Định mức
→
4 · Xuất NVL
→
5 · Sản xuất
→
6 · Nhập kho BTP
→
7 · Chuyển xưởng
→
8 · Gia công tiếp
→
9 · Nhập kho TP
→
10 · Đóng gói
→
11 · Xuất hàng
→
12 · Tính giá thành
→
13 · Truy xuất NVL
Mô hình triển khai
Khách hàng xuất khẩu · Nhà cung cấp
Nhà cung cấp gỗ, veneer, HDF, keo
→
Cổng đơn hàng & tiến độ
Email · Notification
→
Nhân sự WINHWA
Webapp · Mobile app
↓
Hệ thống QBIS quản lý sản xuất WINHWA
Cloud / On-premise
No-code
BI
VI · 中文
→
API tích hợp
Phần mềm kế toán
Hóa đơn điện tử
Email · SMS · Zalo
Mô hình sơ đồ tổ chức
Hệ thống QBIS — WINHWA
Khối văn phòng WINHWA
Ban lãnh đạo
Mua hàng
Kế hoạch sản xuất
Kỹ thuật / BOM
Kho
Tài vụ / Kế toán
Xuất nhập khẩu
QC / Kiểm định
Khối xưởng sản xuất
Xưởng 3 — BTP
Xưởng 2 — gia công
Xưởng thành phẩm
… Xưởng / nhà máy n
Mở rộng thêm nhà máy, xưởng, kho và bộ phận tại thời điểm bất kỳ — dữ liệu vẫn nằm trong một hệ thống.
Mô hình tính năng
Quản trị, phân quyền theo bộ phận
Danh mục vật tư, quy cách, xưởng, kho
Báo cáo & xuất Excel
QBIS Cloud ERP — Sản xuất gỗ / ván sàn
Mua hàng & Kho NVL
Đơn mua hàng, nhà cung cấp, hóa đơn
Nhập kho theo lô: số lô, xuất xứ, hồ sơ
Phân loại: gỗ, veneer, HDF, keo, chất đóng rắn, giấy melamine, vật liệu đóng gói
Tồn kho đa đơn vị: SL – kg – m² – m³
Kỹ thuật — BOM & Định mức
BOM nhiều cấp không giới hạn số cấp
BOM riêng theo quy cách: dày × dài × rộng × kết cấu
Định mức NVL + tỷ lệ hao hụt từng dòng
Quy trình công nghệ theo xưởng, công đoạn
Sản xuất nhiều xưởng
Kế hoạch, lệnh sản xuất sinh từ đơn hàng
Ghi nhận đầu vào – đầu ra – lỗi – hao hụt theo xưởng
Phiếu chuyển bán thành phẩm giữa xưởng
Nhật ký sản xuất theo lô sản xuất
Kho BTP & Thành phẩm
Kho bán thành phẩm độc lập theo từng độ dày
Nhập từ sản xuất – xuất/chuyển – tồn
Kho thành phẩm theo mã sản phẩm, quy cách, lô
Kiểm kê, điều chỉnh, thẻ kho
Đơn hàng & Xuất khẩu
PO khách hàng, tiến độ theo dòng hàng
Đóng gói: thùng – pallet – container 20GP/40GP/40HC
Đối chiếu đơn hàng ↔ đã sản xuất ↔ đã xuất ↔ còn lại
Bộ hồ sơ xuất khẩu theo lô hàng
Giá thành & SXXK
Tập hợp chi phí NVL trực tiếp theo lệnh sản xuất
Phân bổ nhân công, điện, khấu hao, chi phí chung
Giá thành định mức ↔ thực tế, lợi nhuận đơn hàng
Cân đối nhập khẩu – sử dụng – tồn – hao hụt – xuất khẩu
Mô hình nghiệp vụ & tính năng
Hệ thống QBIS — WINHWA
Mua hàng & NVL
Phiếu đề nghị mua hàng, duyệt theo cấp
Phiếu mua hàng, theo dõi nhà cung cấp
Nhập kho theo lô: hóa đơn, xuất xứ, hồ sơ
Xuất NVL theo định mức lệnh sản xuất
Theo dõi công nợ nhà cung cấp
Cấu hình & hoạch định sản xuất
Khai báo mã sản phẩm theo quy cách, độ dày
Quản lý BOM nhiều cấp, định mức, hao hụt
Thiết đặt quy trình, khâu, công đoạn sản xuất
Tổng hợp dự đoán bán hàng, tồn kho dự kiến
Lập kế hoạch sản xuất từ đơn hàng
Sản xuất tại xưởng
Phát hành lệnh sản xuất theo xưởng, công đoạn
Gửi báo cáo sản lượng: đầu vào – đầu ra – lỗi
Nhập kho bán thành phẩm theo lô
Lập phiếu chuyển BTP giữa các xưởng
Theo dõi nhật ký & tiến độ lệnh sản xuất
Kho, bán hàng & xuất khẩu
Quản lý kho NVL / BTP / thành phẩm
Quản lý đơn hàng xuất khẩu theo PO khách hàng
Quy đổi đóng gói thùng – pallet – container
Xuất kho, lập hồ sơ lô hàng giao
Kiểm kê, điều chỉnh, thẻ kho
Giá thành, báo cáo & truy xuất
Đối chiếu tiêu hao thực tế ↔ định mức
Tính giá thành lệnh sản xuất & đơn hàng
Truy xuất hai chiều lô NVL ↔ thành phẩm
Báo cáo cân đối SXXK, xuất Excel
Dashboard điều hành, báo cáo tùy chỉnh
Năm nhóm nghiệp vụ dùng chung một bộ dữ liệu gốc: mã vật tư, lô, xưởng, lệnh sản xuất và đơn hàng — số liệu không nhập lại giữa các bộ phận.
Trọng điểm 1 · BOM nhiều cấp & định mức theo quy cách
BOM riêng cho từng quy cách · BOM nhiều cấp · tỷ lệ hao hụt theo từng dòng
CÂY BOM 4 CẤP
Thành phẩm — Ván sàn 12mm, 1220×183
Bán thành phẩm — Tấm ép 14mm
Gỗ · Veneer · HDF
Keo · Chất đóng rắn · Giấy melamine · Phụ liệu
Mỗi cấp có định mức và hao hụt riêng. Khi tạo lệnh sản xuất, QBIS bung BOM theo cấp, đối chiếu tồn kho bán thành phẩm rồi mới đề xuất lệnh sản xuất cấp dưới.
ĐỊNH MỨC THEO QUY CÁCH · VÍ DỤ MỘT DÒNG BOM
| Quy cách | Định mức lý thuyết | Hao hụt | Lượng theo định mức |
|---|---|---|---|
| Dày 7 mm | 620 kg | 8% | 669,6 kg |
| Dày 9 mm | 810 kg | 9% | 882,9 kg |
| Dày 12 mm | 1.000 kg | 10% | 1.100 kg |
Mỗi tổ hợp độ dày × chiều dài × chiều rộng × kết cấu là một mã sản phẩm với BOM, định mức, hao hụt và quy trình công nghệ riêng. BOM có phiên bản và ngày hiệu lực — sửa định mức không làm sai lệch lệnh sản xuất đã chạy.
Hệ thống luôn hiển thị đồng thời 3 con số cho mỗi NVL: Định mức tiêu hao ↔ Lượng xuất thực tế ↔ Lượng tiêu hao thực tế, kèm chênh lệch tuyệt đối và %.
Trọng điểm 2 · Quản lý lô NVL & truy xuất hai chiều
Thông tin lô nguyên vật liệu · chuỗi truy xuất từ thành phẩm về hóa đơn mua hàng
Nhà cung cấp
Đơn mua hàng
Ngày nhập kho
Số lô
Số hóa đơn
Số lượng
Trọng lượng
Đơn giá
Thành tiền
Xuất xứ
Hồ sơ đính kèm
Lô thành phẩm xuất khẩu
→
Lô sản xuất
→
Bán thành phẩm
→
Lô nguyên vật liệu
→
Nhà cung cấp
→
Đơn mua hàng
→
Hóa đơn
Toàn bộ chuỗi trên hiển thị bằng một thao tác: mở lô thành phẩm, chọn "Truy xuất" — QBIS trả về cây truy xuất đầy đủ hai chiều, xuôi (lô NVL → những thành phẩm nào) và ngược (thành phẩm → những lô NVL nào), xuất được ra Excel làm hồ sơ xuất khẩu.
Trọng điểm 3 · Sản xuất nhiều xưởng & bán thành phẩm
Lệnh sản xuất từ đơn hàng · ghi nhận theo xưởng · luân chuyển bán thành phẩm
Đơn hàng
→
Kế hoạch sản xuất tự sinh theo BOM & tồn kho
→
Lệnh sản xuất theo từng xưởng, từng công đoạn
Xưởng 3
SẢN XUẤT BÁN THÀNH PHẨM
Nhận NVL theo định mức lệnh sản xuất
Ghi nhận SL đầu vào – đầu ra – lỗi – hao hụt
Nhập kho BTP: tấm ép 1,2 / 2,0 / 14 / 15 mm
→
Xưởng 2
GIA CÔNG TIẾP
Phiếu chuyển BTP từ Xưởng 3 — có xác nhận nhận
Tồn kho BTP hạch toán riêng theo xưởng
Hao hụt công đoạn tính riêng, không dồn cuối kỳ
→
Xưởng thành phẩm
SẢN XUẤT THÀNH PHẨM
Hoàn thiện, phân loại, nhập kho thành phẩm theo lô
Gắn lô sản xuất vào lô thành phẩm phục vụ truy xuất
Đóng gói theo thùng – pallet
Mỗi độ dày bán thành phẩm là một mã vật tư riêng, có định mức sản xuất riêng và nhập kho độc lập.
Truy xuất được nguồn gốc sản xuất của từng lô bán thành phẩm: xưởng, lệnh sản xuất, lô NVL đã dùng.
Truy ngược được một lô bán thành phẩm đã đi vào những thành phẩm và đơn hàng nào.
Trọng điểm 4 · Phân tích tiêu hao thực tế & hao hụt
Báo cáo định mức / thực tế / chênh lệch · phân tích theo 6 chiều
| Nguyên vật liệu | Định mức | Thực tế | Chênh lệch | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| NVL A | 1.000 kg | 1.080 kg | +80 kg | +8,0% |
| NVL B | 500 kg | 530 kg | +30 kg | +6,0% |
| Keo | 100 kg | 105 kg | +5 kg | +5,0% |
Tỷ lệ hao hụt thực tế do hệ thống tự tính từ số liệu ghi nhận tại xưởng, không nhập tay. Vượt ngưỡng cấu hình sẽ bật cảnh báo cho phụ trách sản xuất.
PHÂN TÍCH THEO
Sản phẩm
Quy cách
Độ dày
Lô sản xuất
Xưởng
Đơn hàng
Quản lý kho & đơn vị đo
Ba lớp kho · cân đối đầu kỳ – nhập – xuất – cuối kỳ · đa đơn vị đo
Kho nguyên vật liệu
Tồn đầu kỳ + Nhập mua − Xuất sản xuất = Tồn cuối kỳ
Kho bán thành phẩm
Nhập từ sản xuất − Xuất/chuyển xưởng = Tồn kho
Kho thành phẩm
Nhập từ sản xuất − Xuất hàng = Tồn kho
Đơn vị quản lý song song:
Số lượng
Trọng lượng (kg)
Diện tích (m²)
Thể tích (m³)
Trọng điểm 5 · Tính giá thành theo đơn hàng
Tập hợp chi phí theo lệnh sản xuất · tổng hợp lên từng đơn hàng
CHI PHÍ NVL
Gỗ · Veneer · HDF
Keo · Chất đóng rắn
Giấy melamine
Vật liệu đóng gói
Lấy theo lượng xuất thực tế và giá lô
+
CHI PHÍ SẢN XUẤT
Nhân công
Điện
Khấu hao máy móc
Chi phí sản xuất chung khác
Phân bổ theo tiêu thức cấu hình: giờ máy, sản lượng, m²
=
KẾT QUẢ
Tổng giá thành đơn hàng
Giá thành đơn vị (theo tấm / m²)
Lợi nhuận thực tế của đơn hàng
Giá thành định mức ↔ thực tế
Đơn hàng xuất khẩu, giao hàng & điều phối
Theo dõi tiến độ theo PO · quy đổi thùng – pallet – container · điều phối giao hàng
Đơn hàng khách hàng
→
Sản xuất
→
Đóng gói
→
Xuất hàng
THÔNG TIN ĐƠN HÀNG QUẢN LÝ
Số PO
Mã sản phẩm
Quy cách
Số lượng
Số thùng
Số pallet
Số container
Đã xuất / Còn lại
Bảng theo dõi tiến độ một dòng hàng: Số lượng đơn hàng / Đã sản xuất / Đã nhập kho / Đã xuất hàng / Còn lại.
QUY ĐỔI ĐÓNG GÓI TỰ ĐỘNG
Số lượng hàng
→
Số thùng
→
Số pallet
→
Số container
Khai báo một lần trong danh mục quy cách: số lượng/thùng, trọng lượng/thùng, số thùng/pallet (ví dụ 44), trọng lượng và kích thước pallet, sức chứa 20GP / 40GP / 40HC. Hệ thống tự quy đổi và đề xuất số container cho mỗi lô xuất.
Dữ liệu SXXK · chuỗi dữ liệu hoàn chỉnh
Chuỗi dữ liệu nhập khẩu – sản xuất – tồn kho – xuất khẩu
Nguyên liệu nhập khẩu
Nhập khẩu → Nhập kho → Xuất cho sản xuất. Gắn tờ khai, số lô, xuất xứ vào từng lô nhập.
→
Sản xuất
Nguyên vật liệu → Bán thành phẩm → Thành phẩm, theo lệnh sản xuất và lô.
→
Xuất khẩu
Thành phẩm → Xuất kho → Xuất khẩu, gắn lô hàng và bộ hồ sơ.
Với một lô nguyên vật liệu nhập khẩu, hệ thống trả lời trong cùng một báo cáo cân đối:
Đã dùng sản xuất bao nhiêu thành phẩm
Còn tồn bao nhiêu
Hao hụt bao nhiêu
Đã xuất khẩu bao nhiêu
Báo cáo & phân quyền
15 BÁO CÁO THEO YÊU CẦU — ĐỀU XUẤT EXCEL
Tồn kho nguyên vật liệu
Chi tiết nhập xuất NVL
Tồn kho bán thành phẩm
Tồn kho thành phẩm
Báo cáo BOM
Định mức sản xuất
Tiêu hao thực tế
Phân tích hao hụt
Tiến độ sản xuất theo đơn hàng
Giá thành sản xuất
Truy xuất lô nguyên vật liệu
Chi tiết mua hàng theo NCC
Chi tiết xuất NVL cho sản xuất
Chi tiết xuất thành phẩm
Đối chiếu đơn hàng ↔ đã xuất
Báo cáo tùy chỉnh no-code
PHÂN QUYỀN THEO BỘ PHẬN
| Bộ phận | Phạm vi dữ liệu |
|---|---|
| Mua hàng | Đơn mua, nhà cung cấp, giá mua |
| Kho | Chỉ thao tác dữ liệu kho |
| Sản xuất | Chỉ thao tác dữ liệu sản xuất, theo xưởng |
| Tài vụ / Kế toán | Được xem giá thành, giá mua, công nợ |
| Xuất nhập khẩu | Đơn hàng xuất, đóng gói, hồ sơ SXXK |
| Ban lãnh đạo | Toàn bộ dữ liệu & dashboard |
Quyền cấu hình tới từng người dùng, từng chức năng và từng cột dữ liệu nhạy cảm (giá mua, giá thành).
Trả lời 10 câu hỏi bắt buộc
Mức độ đáp ứng của QBIS với các yêu cầu trọng yếu
| # | Câu hỏi | Đáp ứng | Cách QBIS thực hiện |
|---|---|---|---|
| 1 | BOM nhiều cấp | Có sẵn | Cây BOM không giới hạn cấp, bung theo cấp khi tạo lệnh sản xuất |
| 2 | Định mức theo quy cách / độ dày | Bổ sung | Mỗi tổ hợp quy cách là một mã sản phẩm, có BOM và định mức riêng |
| 3 | Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu | Cấu hình | Hao hụt khai theo từng dòng BOM, tự tính lượng theo định mức |
| 4 | So sánh định mức ↔ tiêu hao thực tế | Cấu hình | Báo cáo chênh lệch theo lệnh sản xuất, xưởng, đơn hàng, có cảnh báo ngưỡng |
| 5 | Luân chuyển bán thành phẩm giữa xưởng | Cấu hình | Phiếu chuyển xưởng có xác nhận nhận, tồn kho BTP theo từng xưởng |
| 6 | Thành phẩm dùng những lô NVL nào | Bổ sung | Truy xuất ngược một thao tác, ra tới nhà cung cấp và hóa đơn |
| 7 | Lô NVL đã dùng cho thành phẩm nào | Bổ sung | Truy xuất xuôi từ lô NVL đến lô thành phẩm và lô hàng xuất khẩu |
| 8 | Dữ liệu SXXK / gia công xuất khẩu | Bổ sung | Chuỗi nhập khẩu – sản xuất – tồn – xuất khẩu có sẵn; mẫu báo cáo cân đối tùy biến theo yêu cầu hải quan |
| 9 | Giá thành thực tế theo từng đơn hàng | Có sẵn | Tập hợp theo lệnh sản xuất, tổng hợp lên đơn hàng, đối chiếu định mức – thực tế |
| 10 | Phát triển thêm chức năng thiếu | Có | Nền tảng no-code cho biểu mẫu, quy trình duyệt, báo cáo; phần cần lập trình được báo giá và cam kết tiến độ sau buổi khảo sát |
Có sẵn — chức năng chuẩn, sử dụng được ngay
Cấu hình — có nền tảng, cấu hình theo dữ liệu WINHWA
Bổ sung — phát triển bổ sung theo đặc thù WINHWA
Ma trận đáp ứng / sẽ đáp ứng theo từng mục yêu cầu
| Mục | Nội dung yêu cầu | Phân hệ QBIS đáp ứng | Mức độ |
|---|---|---|---|
| I | 12 nhu cầu cơ bản của doanh nghiệp | Toàn bộ phân hệ Cloud ERP Sản xuất | Cơ bản |
| II | Quy trình vận hành 13 chặng | Chuỗi nghiệp vụ chạy liền mạch trên một đơn hàng | Cơ bản |
| III | BOM & định mức sản xuất | Kỹ thuật — BOM nhiều cấp, định mức, hao hụt, quy trình công nghệ | Cơ bản |
| IV | Nguyên vật liệu — phân loại, lô, truy xuất | Mua hàng & Kho NVL, quản lý lô, truy xuất hai chiều | Cơ bản |
| V | Lệnh sản xuất, quản lý nhiều xưởng | Sản xuất nhiều xưởng, ghi nhận vào – ra – lỗi – hao hụt | Cơ bản |
| VI | Bán thành phẩm theo độ dày | Mã vật tư riêng, kho BTP độc lập, phiếu chuyển xưởng | Cơ bản |
| VII | Tiêu hao thực tế & phân tích hao hụt | Báo cáo chênh lệch, phân tích 6 chiều | Cơ bản |
| VIII | Ba lớp kho, đa đơn vị đo | Kho NVL / BTP / TP, SL – kg – m² – m³ | Cơ bản |
| IX | Tính giá thành | Giá thành theo lệnh SX và đơn hàng, đối chiếu định mức – thực tế | Cơ bản |
| X | Đơn hàng xuất khẩu | Đơn hàng & Xuất khẩu, đối chiếu tiến độ theo PO | Cơ bản |
| XI | Đóng gói & container | Quy đổi thùng – pallet – container theo danh mục quy cách | Cơ bản |
| XII | Dữ liệu SXXK | Chuỗi nhập khẩu – sản xuất – tồn – xuất khẩu, báo cáo cân đối | Cấu hình |
| XIII | 15 báo cáo, xuất Excel | Bộ báo cáo chuẩn + báo cáo tùy chỉnh no-code | Cơ bản |
| XIV | Phân quyền theo bộ phận | Quản trị & phân quyền tới chức năng, cột dữ liệu | Cơ bản |
| XV–XVI | 10 câu hỏi bắt buộc & báo giá sau demo | Đã trả lời tại mục trên; báo giá chi tiết gửi sau buổi demo & khảo sát | Cam kết |
Triển khai & các nội dung báo giá
GIAI ĐOẠN 1
Khảo sát & demo theo quy trình
Khảo sát 3 xưởng, thu thập BOM và định mức mẫu, demo trên dữ liệu WINHWA
GIAI ĐOẠN 2
Chuẩn hóa danh mục & BOM
Mã vật tư, quy cách, xưởng, kho, BOM nhiều cấp, định mức và hao hụt
GIAI ĐOẠN 3
Chạy thử & đào tạo
Chạy song song một đơn hàng thực tế, đào tạo theo từng bộ phận
GIAI ĐOẠN 4
Vận hành & mở rộng SXXK
Nghiệm thu, hỗ trợ vận hành, bổ sung báo cáo SXXK khi triển khai
CÁC NỘI DUNG QBIS SẼ TRẢ LỜI TRONG BÁO GIÁ SAU DEMO (MỤC XVI)
Báo giá phần mềm chính thức
Chi phí triển khai
Chi phí phát triển / tùy chỉnh thêm
Phí bảo trì hàng năm
Giới hạn số lượng người dùng
Hỗ trợ nhiều nhà máy / nhiều xưởng
Giao diện tiếng Việt / tiếng Trung
Yêu cầu máy chủ & cơ sở dữ liệu
Thời gian triển khai
Phương thức đào tạo & hỗ trợ sau bán hàng
Thông tin tài khoản demo
Hệ thống đã khởi tạo sẵn cho WINHWA — Quý công ty có thể đăng nhập trải nghiệm trực tiếp
Màn hình khởi tạo & thiết lập hệ thống theo từng bước nghiệp vụ
Phân hệ Sản xuất: mua hàng, cấu hình BOM, hoạch định và lệnh sản xuất
Các tính năng chính của hệ thống WINHWA
Menu chính (thanh điều hướng) và menu chi tiết từng phân hệ, cấu hình đủ cho toàn bộ chuỗi nghiệp vụ sản xuất — xuất khẩu của WINHWA
MENU CHÍNH
Danh mục
Sản phẩm
Mua hàng
Kho
Sản xuất
Bán hàng & xuất khẩu
Khách hàng
Giá thành
Báo cáo
Tự động hóa
Quản trị
Dashboard
Đơn từ
MENU CHI TIẾT THEO TỪNG PHÂN HỆ
Danh mục
Nhà cung cấp · Khách hàng
Nhóm vật tư: gỗ, veneer, HDF, keo, chất đóng rắn, giấy melamine, vật liệu đóng gói
Đơn vị tính & quy đổi (SL – kg – m² – m³)
Xưởng · Kho · Công đoạn
Quy cách đóng gói: thùng – pallet – container
Sản phẩm
Mã thành phẩm theo quy cách, độ dày, kết cấu
Mã bán thành phẩm theo độ dày
Thuộc tính kỹ thuật & hình ảnh sản phẩm
Bảng giá bán theo khách hàng
Mua hàng
Phiếu đề nghị mua hàng
Phiếu mua hàng
Theo dõi hàng nhập khẩu & tờ khai
Hóa đơn & công nợ nhà cung cấp
Kho
Nhập kho NVL theo lô
Xuất kho cho sản xuất theo định mức
Nhập – xuất kho bán thành phẩm
Nhập – xuất kho thành phẩm
Chuyển kho giữa các xưởng
Kiểm kê, điều chỉnh, thẻ kho
Sản xuất
Cấu hình sản xuất
Thiết đặt quy trình, khâu, công đoạn
Quản lý BOM nhiều cấp & định mức, hao hụt
Hoạch định sản xuất
Tổng hợp dự đoán bán hàng · Tồn kho dự kiến
Sản xuất
Kế hoạch sản xuất · Lệnh sản xuất
Gửi báo cáo sản lượng sản xuất
Phiếu chuyển bán thành phẩm giữa xưởng
Ghi nhận hao hụt & hàng lỗi theo công đoạn
Bán hàng & xuất khẩu
Đơn hàng khách hàng (PO)
Theo dõi tiến độ theo dòng hàng
Phiếu đóng gói: thùng – pallet – container
Lệnh giao hàng & điều phối
Hồ sơ lô hàng xuất khẩu
Giá thành
Tập hợp chi phí NVL theo lệnh sản xuất
Khai báo & phân bổ chi phí nhân công, điện, khấu hao
Tính giá thành lệnh sản xuất
Giá thành & lợi nhuận theo đơn hàng
Đối chiếu giá thành định mức ↔ thực tế
Báo cáo
Tồn kho NVL / BTP / thành phẩm
Chi tiết nhập – xuất theo lô
Định mức & tiêu hao thực tế, phân tích hao hụt
Tiến độ sản xuất theo đơn hàng
Truy xuất lô hai chiều
Cân đối SXXK · Báo cáo tùy chỉnh no-code
Đơn từ · Tự động hóa · Quản trị
Quy trình duyệt: đề nghị mua, xuất kho, điều chỉnh định mức
Cảnh báo vượt ngưỡng hao hụt, chậm tiến độ
Thông báo Email · SMS · Zalo
Người dùng, vai trò, phân quyền theo bộ phận & xưởng
Nhật ký thao tác, cấu hình biểu mẫu no-code
Trân trọng cảm ơn Quý công ty!
QBIS sẵn sàng khảo sát trực tiếp tại xưởng và demo đúng chuỗi nghiệp vụ sản xuất gỗ – ván sàn của WINHWA, trên chính dữ liệu đơn hàng, BOM và định mức mà Quý công ty cung cấp.
Công ty CP Công nghệ và Giải pháp trực tuyến QBIS
www.qbis.vn
support@qbis.vn
024.6650.8956