Hướng dẫn sử dụng QBIS.VN
Tìm hiểu cách cấu hình phần mềm phù hợp với cơ cấu tổ chức, quy trình hoạt động và nội dung công việc của công ty bạn.
Tìm hiểu cách cấu hình phần mềm phù hợp với cơ cấu tổ chức, quy trình hoạt động và nội dung công việc của công ty bạn.
Xác thực API (Authentication)
Hướng dẫn lấy thông tin xác thực và sử dụng API_KEY, SECRET_KEY, STORE_KEY để kết nối hệ thống ngoài với QBIS.
Nội dung
Thiết lập
Trước khi sử dụng API, quản trị viên cần bật tính năng trong phần cấu hình hệ thống.
API_KEY, SECRET_KEY và STORE_KEY. Sao chép và lưu lại ở nơi bảo mật.Thông tin xác thực
Sau khi bật tính năng, hệ thống cung cấp 3 thông tin cần thiết để xác thực mọi request API:
Cách sử dụng
Cả 3 thông tin xác thực được truyền vào body data của mỗi request. Tất cả API đều dùng HTTP POST.
| Trường | Vị trí | BB | Giá trị |
|---|---|---|---|
api_key |
Body JSON | Có | Giá trị API_KEY từ cấu hình |
secret_key |
Body JSON | Có | Giá trị SECRET_KEY từ cấu hình |
store_key |
Body JSON | Có | Giá trị STORE_KEY từ cấu hình |
...params |
Body JSON | Tùy endpoint | Tham số nghiệp vụ của từng API |
Content-Type: application/json và URL phải dùng HTTPS.Ví dụ
Ví dụ gọi API lấy danh sách Lead với đầy đủ 3 thông tin xác thực trong body:
cURL
curl -X POST https://api.qbis.vn/v1/leads/list \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"api_key": "qbis_key_a1b2c3d4e5f6g7h8i9j0",
"secret_key": "qbis_secret_z9y8x7w6v5u4t3s2r1q0",
"store_key": "088287028781",
"page": 1,
"limit": 20
}'
JavaScript
const response = await fetch('https://api.qbis.vn/v1/leads/list', {
method: 'POST',
headers: { 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({
api_key: 'qbis_key_a1b2c3d4e5f6g7h8i9j0',
secret_key: 'qbis_secret_z9y8x7w6v5u4t3s2r1q0',
store_key: '088287028781',
page: 1, limit: 20
})
});
const data = await response.json();
PHP
$response = Http::post('https://api.qbis.vn/v1/leads/list', [
'api_key' => 'qbis_key_a1b2c3d4e5f6g7h8i9j0',
'secret_key' => 'qbis_secret_z9y8x7w6v5u4t3s2r1q0',
'store_key' => '088287028781',
'page' => 1, 'limit' => 20,
]);
$data = $response->json();
Response — Thành công
{ "success": true, "code": 200, "data": { "items": [...], "total": 142 } }
Response — Lỗi xác thực
{ "success": false, "code": 401, "message": "api_key không hợp lệ hoặc không có quyền truy cập" }
Bảo mật
.env) hoặc secret manager để lưu API_KEY và SECRET_KEY.